Hull City A.F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Stoke City

Hull City A.F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 0-1 Stoke City tại Championship, 1 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 3, hòa 2, Stoke City thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 25
Phong độ
WDWDL Hull City A.F.C.
DLWWD Stoke City
  1. 22' Matt Crooks
  2. 39' 0-1 R. Bozenik
  3. 45'+1 Regan Slater
  4. HT0-1
  5. 46' J. Ndala K. Joseph
  6. 54' S. Gallagher R. Bozenik
  7. 69' Jun-Ho Bae
  8. 73' E. Destan D. Gyabi
  9. 73' K. Palmer A. Famewo
  10. 82' Joel Ndala
  11. 89' B. Akintola L. Millar
  12. 89' A. Hadziahmetovic R. Slater
  13. 90'+4 Maksym Talovierov
  14. 90'+6 T. Seko T. Rigo
  15. 90'+13 S. N'Zonzi B. Lawal
  16. 90'+6 M. Manhoef L. Cisse
  17. FT0-1

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sergej Jakirovic
  1. 1I. Pandur 7.2
  2. 2L. Coyle 7.5
  3. 15J. Egan 7.5
  4. 4C. Hughes 7.2
  5. 23A. Famewo ▼ 73' 6.3
  6. 27R. Slater ▼ 89' 6.7
  7. 25M. Crooks 6.5
  8. 22K. Joseph ▼ 46' 6.5
  9. 24D. Gyabi ▼ 73' 6.5
  10. 7L. Millar ▼ 89' 6.5
  11. 9O. McBurnie 6.6

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 11B. Akintola ▲ 89' 6.3
  3. 19J. Ndala ▲ 46' 7.2
  4. 20A. Hadziahmetovic ▲ 89' 6.9
  5. 3J. Furlong
  6. 39E. Destan ▲ 73' 6.3
  7. 43S. Ashbee
  8. 45K. Palmer ▲ 73' 6.7
  9. 58C. McCarthy
Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mark Robins
  1. 25T. Simkin 7.2
  2. 40M. Talovierov 7.3
  3. 26A. Phillips 6.9
  4. 16B. Wilmot 7.5
  5. 23B. Gibson 7.7
  6. 19T. Rigo ▼ 90' 6.9
  7. 18B. Lawal ▼ 90' 7.2
  8. 29L. Cisse ▼ 90' 6.2
  9. 10J. Bae 7.2
  10. 7S. Thomas 7.3
  11. 11R. Bozenik ▼ 54' 6.6

Dự bị 9

  1. 13J. Bonham
  2. 53J. Bickerton
  3. 50S. Agina
  4. 12T. Seko ▲ 90' 6.5
  5. 15S. N'Zonzi ▲ 90'
  6. 42M. Manhoef ▲ 90' 6.3
  7. 56F. Fawunmi
  8. 20S. Gallagher ▲ 54' 6.3
  9. 9D. Mubama

Thống kê

036
620
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm12
1Trúng đích6
9Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
6Phạt góc6
2Việt vị2
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
4Cứu thua1
0.40Bàn thắng ngăn chặn0.40
381Chuyền bóng369
272Chuyền chính xác266
71%Chính xác chuyền72%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu54
78Ghi được57
73Thủng lưới64
1.42Bàn thắng mỗi trận1.06
18Giữ sạch lưới16
32Trên 2.5 bàn23
37Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu