Stoke City
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Hull City A.F.C.

Stoke City vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 1-3 Hull City A.F.C. tại Championship, 20 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 5, hòa 2, Hull City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 6
Sân vận động
bet365 Stadium, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Phong độ
DLWWD Stoke City
WDWDL Hull City A.F.C.
  1. 30' B. Wilmot · Bae Jun-Ho 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' L. Millar A. Ömür
  4. 58' X. Simons Ó. Zambrano
  5. 58' R. Slater M. Mehlem
  6. 60' E. Tezgel L. Koumas
  7. 63' Ben Gibson
  8. 63' Kasey Palmer11mhỏng 11m
  9. 63' 1-1 K. Palmer
  10. 77' 1-2 R. Slater · L. Millar
  11. 79' 1-3 B. Wilmotphản lưới
  12. 81' M. Rose J. Tchamadeu
  13. 81' T. Seko J. Thompson
  14. 84' F. Burns K. Palmer
  15. 85' Emre Tezgel
  16. 85' Ivor Pandur
  17. 87' Ben Wilmot
  18. 89' Liam Millar
  19. 90'+2 N. Ennis T. Cannon
  20. 90'+2 E. Stevens E. Bocat
  21. 90'+5 M. Burstow C. Bedia
  22. FT1-3

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Chicho Pèlach
  1. 1V. Johansson 6.2
  2. 22J. Tchamadeu ▼ 81' 6.7
  3. 16B. Wilmot 6.0
  4. 23B. Gibson 6.2
  5. 17E. Bocat ▼ 90' 5.9
  6. 11L. Koumas ▼ 60' 7.0
  7. 6W. Burger 6.3
  8. 15J. Thompson ▼ 81' 6.3
  9. 10Bae Jun-Ho 7.5
  10. 42M. Manhoef 6.9
  11. 9T. Cannon ▼ 90' 6.3

Dự bị 9

  1. 37E. Tezgel ▲ 60' 6.2
  2. 5M. Rose ▲ 81' 6.7
  3. 12T. Seko ▲ 81' 6.6
  4. 14N. Ennis ▲ 90' 6.3
  5. 3E. Stevens ▲ 90' 6.6
  6. 30S. Sidibe
  7. 41J. Dixon
  8. 13J. Bonham
  9. 51C. Chibueze
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Walter
  1. 1I. Pandur 6.9
  2. 2L. Coyle 7.7
  3. 5A. Jones 6.9
  4. 6S. McLoughlin 7.0
  5. 23C. Drameh 7.3
  6. 8M. Mehlem ▼ 58' 6.5
  7. 25Ó. Zambrano ▼ 58' 7.0
  8. 45K. Palmer ▼ 84' 7.7
  9. 33M. Belloumi 7.7
  10. 9C. Bedia ▼ 90' 6.3
  11. 10A. Ömür ▼ 46' 6.7

Dự bị 9

  1. 7L. Millar ▲ 46' 7.2
  2. 18X. Simons ▲ 58' 6.7
  3. 27R. Slater ▲ 58' 7.5
  4. 17F. Burns ▲ 84' 7.0
  5. 48M. Burstow ▲ 90'
  6. 19S. Alzate
  7. 3R. Giles
  8. 22C. Rushworth
  9. 44A. Kamara

Thống kê

032
520
43%Kiểm soát bóng57%
14Dứt điểm12
2Trúng đích3
8Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn2
2Phạt góc5
1Việt vị1
12Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
1Cứu thua1
-0.30Bàn thắng ngăn chặn-0.30
401Chuyền bóng520
330Chuyền chính xác449
82%Chính xác chuyền86%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu54
71Ghi được50
73Thủng lưới68
1.22Bàn thắng mỗi trận0.93
19Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn17
39Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu