Hull City A.F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Stoke City

Hull City A.F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 0-2 Stoke City tại Championship, 29 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 3, hòa 2, Stoke City thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 39
Sân vận động
The MKM Stadium, Hull
Phong độ
WDWDL Hull City A.F.C.
DLWWD Stoke City
  1. 18' Luke McNally
  2. 28' Michael Rose
  3. 33' Josh Laurent
  4. HT0-0
  5. 59' A. Ömür A. Zaroury
  6. 59' T. Morton R. Slater
  7. 69' 0-1 J. Laurent · R. Mmaee
  8. 71' O. Tufan N. Ohio
  9. 71' B. Sharp J. Seri
  10. 71' Bae Jun-Ho S. Hakšabanović
  11. 71' André Vidigal L. Cundle
  12. 74' Enda Stevens
  13. 75' A. Connolly R. Giles
  14. 80' L. Baker M. Léris
  15. 80' N. Ennis R. Mmaee
  16. 90'+3 0-2 K. Hoever · Bae Jun-Ho
  17. FT0-2

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Rosenior
  1. 17R. Allsop 5.6
  2. 2L. Coyle 6.3
  3. 5A. Jones 7.0
  4. 6S. McLoughlin 7.2
  5. 3R. Giles ▼ 75' 6.9
  6. 27R. Slater ▼ 59' 7.0
  7. 24J. Seri ▼ 71' 6.6
  8. 23J. Philogene 6.6
  9. 45Fábio Carvalho 6.9
  10. 47A. Zaroury ▼ 59' 7.3
  11. 9N. Ohio ▼ 71' 6.7

Dự bị 9

  1. 50A. Ömür ▲ 59' 6.3
  2. 15T. Morton ▲ 59' 6.6
  3. 7O. Tufan ▲ 71' 6.6
  4. 12B. Sharp ▲ 71' 6.3
  5. 44A. Connolly ▲ 75' 6.3
  6. 10A. Traoré
  7. 33C. Christie
  8. 29M. Jacob
  9. 30I. Pandur
Stoke City Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Schumacher
  1. 1D. Iversen 7.2
  2. 17K. Hoever 7.9
  3. 23L. McNally 7.7
  4. 5M. Rose 7.2
  5. 3E. Stevens 7.5
  6. 27M. Léris ▼ 80' 7.2
  7. 25L. Cundle ▼ 71' 7.0
  8. 15J. Thompson 6.9
  9. 20S. Hakšabanović ▼ 71' 7.7
  10. 28J. Laurent 7.2
  11. 19R. Mmaee ▼ 80' 7.9

Dự bị 9

  1. 22Bae Jun-Ho ▲ 71' 7.0
  2. 7André Vidigal ▲ 71' 6.7
  3. 8L. Baker ▲ 80' 6.9
  4. 14N. Ennis ▲ 80' 6.3
  5. 42M. Manhoef
  6. 12D. Johnson
  7. 16B. Wilmot
  8. 10T. Campbell
  9. 13J. Bonham

Thống kê

008
540
62%Kiểm soát bóng38%
11Dứt điểm17
0Trúng đích4
8Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm15
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn8
8Phạt góc5
2Việt vị3
6Phạm lỗi13
0Thẻ vàng4
2Cứu thua0
494Chuyền bóng300
413Chuyền chính xác216
84%Chính xác chuyền72%
0.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

56Trận đấu55
82Ghi được66
73Thủng lưới74
1.46Bàn thắng mỗi trận1.2
12Giữ sạch lưới15
31Trên 2.5 bàn25
37Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu