Stoke City
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Hull City A.F.C.

Stoke City vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 1-2 Hull City A.F.C. tại Championship, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 5, hòa 2, Hull City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 18
Phong độ
DLWWD Stoke City
WDWDL Hull City A.F.C.
  1. 17' S. Thomas 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' M. Belloumi D. Gyabi
  4. 46' K. Joseph J. Ndala
  5. 48' 1-1 S. Ajayi · M. Belloumi
  6. 68' A. Famewo R. Giles
  7. 69' D. Mubama R. Bozenik
  8. 76' Enis Destan
  9. 80' J. Lundstram E. Destan
  10. 80' A. Hadziahmetovic R. Slater
  11. 86' S. N'Zonzi B. Pearson
  12. 86' S. Gallagher M. Manhoef
  13. 90'+8 Ashley Phillips
  14. 90'+6 Bosun Lawal
  15. 90'+8 Kyle Joseph
  16. 90'+8 John Lundstram
  17. 90'+6 Matt Crooks
  18. 90' 1-2 J. Gelhardt · M. Belloumi
  19. FT1-2

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mark Robins
  1. 1V. Johansson 6.9
  2. 22J. Tchamadeu 6.7
  3. 26A. Phillips 6.0
  4. 18B. Lawal 6.9
  5. 3A. Cresswell 5.9
  6. 12T. Seko 6.2
  7. 4B. Pearson ▼ 86' 6.3
  8. 42M. Manhoef ▼ 86' 6.6
  9. 10J. Bae 7.2
  10. 7S. Thomas 7.5
  11. 11R. Bozenik ▼ 69' 6.0

Dự bị 9

  1. 13J. Bonham
  2. 16B. Wilmot
  3. 40M. Talovierov
  4. 17E. Bocat
  5. 15S. N'Zonzi ▲ 86' 6.2
  6. 19T. Rigo
  7. 29L. Cisse
  8. 9D. Mubama ▲ 69' 6.3
  9. 20S. Gallagher ▲ 86' 6.6
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sergej Jakirovic
  1. 1I. Pandur 7.9
  2. 2L. Coyle 7.2
  3. 6S. Ajayi 7.2
  4. 15J. Egan 7.5
  5. 3R. Giles ▼ 68' 6.0
  6. 21J. Gelhardt 7.3
  7. 27R. Slater ▼ 80' 6.2
  8. 24D. Gyabi ▼ 46' 6.3
  9. 19J. Ndala ▼ 46' 6.3
  10. 25M. Crooks 6.7
  11. 39E. Destan ▼ 80' 6.7

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 4C. Hughes
  3. 5J. Lundstram ▲ 80' 6.7
  4. 10M. Belloumi ▲ 46' 7.5
  5. 11B. Akintola
  6. 20A. Hadziahmetovic ▲ 80' 6.7
  7. 22K. Joseph ▲ 46' 6.6
  8. 23A. Famewo ▲ 68' 6.9
  9. 58C. McCarthy

Thống kê

027
840
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm11
7Trúng đích6
1Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn2
7Phạt góc8
6Việt vị1
12Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
4Cứu thua6
0.10Bàn thắng ngăn chặn0.10
394Chuyền bóng310
303Chuyền chính xác209
77%Chính xác chuyền67%
0.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu55
57Ghi được78
64Thủng lưới73
1.06Bàn thắng mỗi trận1.42
16Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn32
29Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu