Hull City A.F.C. vs Stoke City
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 1-2 Stoke City tại Championship, 1 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 3, hòa 2, Stoke City thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 30
- Sân vận động
- The MKM Stadium, Hull
- Phong độ
- WDWDL Hull City A.F.C.
- DLWWD Stoke City
- 6' E. Matazo · S. McLoughlin 1-0
- 30' ▲ J. Tchamadeu ▼ L. Gooch
- 43' 1-1 Ali Al Hamadi
- HT1-1
- 56' ▲ L. Barry ▼ A. Kamara
- 56' ▲ L. Coyle ▼ C. Drameh
- 56' ▲ K. Joseph ▼ João Pedro
- 60' Matty Jacob
- 60' ▲ A. Moran ▼ Ali Al Hamadi
- 60' ▲ L. Koumas ▼ J. Wilson-Esbrand
- 71' ▲ M. Crooks ▼ E. Matazo
- 74' 1-2 A. Moran · L. Koumas
- 82' ▲ N. Amrabat ▼ J. Gelhardt
- 84' ▲ E. Tezgel ▼ W. Burger
- 90'+2 Enda Stevens
- FT1-2
Đội hình
- 1I. Pandur 6.6
- 23C. Drameh ▼ 56' 7.0
- 5A. Jones 6.6
- 6S. McLoughlin ⇢ 7.6
- 29M. Jacob 6.5
- 27R. Slater 6.5
- 19S. Alzate 7.3
- 44A. Kamara ▼ 56' 7.3
- 36E. Matazo ⚽ ▼ 71' 7.9
- 30J. Gelhardt ▼ 82' 6.9
- 12João Pedro ▼ 56' 6.6
Dự bị 9
- 22L. Barry ▲ 56' 6.9
- 2L. Coyle ▲ 56' 6.6
- 28K. Joseph ▲ 56' 6.3
- 24M. Crooks ▲ 71' 6.9
- 37N. Amrabat ▲ 82' 6.9
- 26A. Smith
- 20G. Puerta
- 32T. Lo-Tutala
- 48M. Burstow
- 1V. Johansson 8.3
- 2L. Gooch ▼ 30' 6.6
- 26A. Phillips 7.3
- 5M. Rose 6.9
- 3E. Stevens 7.2
- 12T. Seko 7.7
- 6W. Burger ▼ 84' 7.0
- 10Bae Jun-Ho 7.3
- 35N. Lowe 7.0
- 33J. Wilson-Esbrand ▼ 60' 6.7
- 9Ali Al Hamadi ⚽ ▼ 60' 7.3
Dự bị 9
- 22J. Tchamadeu ▲ 30' 6.7
- 24A. Moran ⚽ ▲ 60' 7.5
- 11L. Koumas ▲ 60' 7.2
- 37E. Tezgel ▲ 84' 6.3
- 23B. Gibson
- 18B. Lawal
- 50D. Lipsiuc
- 7André Vidigal
- 13J. Bonham
Thống kê
01⚑8
⚑410
58%Kiểm soát bóng42%
22Dứt điểm11
8Trúng đích5
8Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
8Phạt góc4
1Việt vị5
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
2Cứu thua7
0.82Bàn thắng ngăn chặn0.82
473Chuyền bóng331
397Chuyền chính xác260
84%Chính xác chuyền79%
1.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 95 - 30 | +65 | 100 | |
| 2 | 46 | 69 - 16 | +53 | 100 | |
| 3 | 46 | 63 - 36 | +27 | 90 | |
| 4 | 46 | 58 - 44 | +14 | 76 | |
| 5 | 46 | 64 - 58 | +6 | 69 | |
| 6 | 46 | 59 - 55 | +4 | 68 | |
| 7 | 46 | 53 - 48 | +5 | 66 | |
| 8 | 46 | 47 - 49 | -2 | 66 | |
| 9 | 46 | 57 - 47 | +10 | 64 | |
| 10 | 46 | 64 - 56 | +8 | 64 | |
| 11 | 46 | 51 - 56 | -5 | 61 | |
| 12 | 46 | 60 - 69 | -9 | 58 | |
| 13 | 46 | 71 - 68 | +3 | 57 | |
| 14 | 46 | 53 - 61 | -8 | 57 | |
| 15 | 46 | 53 - 63 | -10 | 56 | |
| 16 | 46 | 58 - 71 | -13 | 54 | |
| 17 | 46 | 49 - 65 | -16 | 53 | |
| 18 | 46 | 45 - 62 | -17 | 51 | |
| 19 | 46 | 48 - 56 | -8 | 50 | |
| 20 | 46 | 48 - 59 | -11 | 50 | |
| 21 | 46 | 44 - 54 | -10 | 49 | |
| 22 | 46 | 45 - 69 | -24 | 49 | |
| 23 | 46 | 51 - 88 | -37 | 46 | |
| 24 | 46 | 48 - 73 | -25 | 44 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu58
50Ghi được71
68Thủng lưới73
0.93Bàn thắng mỗi trận1.22
8Giữ sạch lưới19
17Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai39