Hull City A.F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Stoke City

Hull City A.F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 0-3 Stoke City tại Championship, 13 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 3, hòa 2, Stoke City thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 10
Sân vận động
The MKM Stadium, Hull
Trọng tài
L. Doughty
Phong độ
WDWDL Hull City A.F.C.
DLWWD Stoke City
  1. 25' 0-1 L. Baker
  2. 39' Jean Michaël Seri
  3. 45' 0-2 B. Wilmot · L. Baker
  4. HT0-2
  5. 46' D. Pelkas T. Smith
  6. 46' R. Longman C. Elder
  7. 64' 0-3 L. Baker · D. Gayle
  8. 72' C. Taylor J. Tymon
  9. 75' Liam Delap
  10. 76' G. Docherty O. Tufan
  11. 76' R. Woods J. Seri
  12. 79' N. Powell D. Gayle
  13. 84' Dimitrios Pelkas
  14. 85' C. Christie A. Jones
  15. 90'+5 T. Fosu J. Brown
  16. FT0-3

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: S. Arveladze
  1. 1M. Ingram 6.2
  2. 5A. Jones ▼ 85' 6.9
  3. 6Tobias Figueiredo 6.9
  4. 4J. Greaves 7.3
  5. 2L. Coyle 6.3
  6. 24J. Seri ▼ 76' 6.9
  7. 27R. Slater 7.2
  8. 3C. Elder ▼ 46' 7.0
  9. 7O. Tufan ▼ 76' 7.2
  10. 22T. Smith ▼ 46' 6.3
  11. 19Ó. Estupiñán 7.0

Dự bị 7

  1. 20D. Pelkas ▲ 46' 6.7
  2. 16R. Longman ▲ 46' 6.3
  3. 8G. Docherty ▲ 76' 6.7
  4. 15R. Woods ▲ 76' 6.7
  5. 33C. Christie ▲ 85' 6.7
  6. 17S. McLoughlin
  7. 13N. Baxter
Stoke City Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Neil
  1. 1J. Bursik 7.6
  2. 16B. Wilmot 7.9
  3. 4A. Flint 7.9
  4. 3M. Fox 7.2
  5. 9J. Brown ▼ 90' 6.7
  6. 8L. Baker ⚽2 9.2
  7. 15J. Thompson 6.9
  8. 18W. Smallbone 6.9
  9. 14J. Tymon ▼ 72' 6.9
  10. 17L. Delap 7.2
  11. 11D. Gayle ▼ 79' 7.3

Dự bị 7

  1. 32C. Taylor ▲ 72' 6.6
  2. 25N. Powell ▲ 79' 6.2
  3. 24T. Fosu ▲ 90'
  4. 44M. Baker
  5. 39T. Sparrow
  6. 29D. Wright-Phillips
  7. 33F. Fielding

Thống kê

027
610
65%Kiểm soát bóng35%
15Dứt điểm20
4Trúng đích7
6Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm13
10Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn7
7Phạt góc6
2Việt vị3
13Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
4Cứu thua4
515Chuyền bóng280
420Chuyền chính xác183
82%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

55Trận đấu57
59Ghi được67
78Thủng lưới66
1.07Bàn thắng mỗi trận1.18
14Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu