Sheffield F.C.
4 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Stoke City

Sheffield F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 4-0 Stoke City tại Championship, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 6, hòa 2, Stoke City thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 19
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Phong độ
DWLWL Sheffield F.C.
LWWDW Stoke City
  1. 10' M. McGuinness · G. Hamer 1-0
  2. 33' Junior Tchamadeu
  3. 40' F. Seriki 2-0
  4. 44' P. Bamford · F. Seriki 3-0
  5. HT3-0
  6. 46' T. Bindon M. McGuinness
  7. 46' A. Phillips T. Rigo
  8. 57' S. Gallagher S. Thomas
  9. 65' T. Cannon P. Bamford
  10. 65' D. Soumare J. Riedewald
  11. 68' Andre Brooks
  12. 71' L. Cisse M. Manhoef
  13. 72' C. O'Hare G. Hamer
  14. 75' Ashley Phillips
  15. 77' S. Peck11m 4-0
  16. 78' H. Burrows S. McCallum
  17. 84' S. N'Zonzi B. Lawal
  18. 84' R. Bozenik D. Mubama
  19. FT4-0

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Chris Wilder
  1. 1M. Cooper 7.0
  2. 38F. Seriki 9.0
  3. 25M. McGuinness ▼ 46' 7.9
  4. 2J. Tanganga 7.2
  5. 3S. McCallum ▼ 78' 7.6
  6. 11A. Brooks 7.0
  7. 44J. Riedewald ▼ 65' 6.9
  8. 42S. Peck 7.3
  9. 8G. Hamer ▼ 72' 7.6
  10. 45P. Bamford ▼ 65' 8.2
  11. 23T. Campbell 6.3

Dự bị 9

  1. 17A. Davies
  2. 4O. Arblaster
  3. 6T. Bindon ▲ 46' 7.2
  4. 7T. Cannon ▲ 65' 6.3
  5. 9D. Ings
  6. 10C. O'Hare ▲ 72' 6.9
  7. 14H. Burrows ▲ 78' 7.2
  8. 18D. Soumare ▲ 65' 6.5
  9. 24T. Chong
Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mark Robins
  1. 1V. Johansson 6.6
  2. 22J. Tchamadeu 5.9
  3. 18B. Lawal ▼ 84' 6.2
  4. 16B. Wilmot 6.0
  5. 17E. Bocat 6.5
  6. 19T. Rigo ▼ 46' 6.7
  7. 12T. Seko 6.9
  8. 42M. Manhoef ▼ 71' 6.0
  9. 10J. Bae 5.9
  10. 7S. Thomas ▼ 57' 6.0
  11. 9D. Mubama ▼ 84' 6.2

Dự bị 9

  1. 13J. Bonham
  2. 40M. Talovierov
  3. 26A. Phillips ▲ 46' 5.9
  4. 3A. Cresswell
  5. 15S. N'Zonzi ▲ 84' 6.7
  6. 14J. Donley
  7. 29L. Cisse ▲ 71' 6.2
  8. 20S. Gallagher ▲ 57' 6.6
  9. 11R. Bozenik ▲ 84' 6.3

Thống kê

019
720
39%Kiểm soát bóng61%
19Dứt điểm7
8Trúng đích1
7Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
9Phạt góc7
4Việt vị1
8Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
-0.57Bàn thắng ngăn chặn-0.57
257Chuyền bóng401
173Chuyền chính xác319
67%Chính xác chuyền80%
2.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu54
81Ghi được57
74Thủng lưới64
1.59Bàn thắng mỗi trận1.06
11Giữ sạch lưới16
32Trên 2.5 bàn23
46Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu