Sheffield F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Stoke City

Sheffield F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 2-1 Stoke City tại Championship, 16 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 6, hòa 2, Stoke City thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 12
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Trọng tài
K. Stroud
Phong độ
DWLWL Sheffield F.C.
LWWDW Stoke City
  1. 27' Tommy Smith
  2. HT0-0
  3. 55' 0-1 J. Brown
  4. 56' Jacob Brown
  5. 67' L. Mousset B. Osborn
  6. 67' S. Clucas M. Vrančić
  7. 71' C. Hourihane O. Norwood
  8. 77' D. McGoldrick I. Ndiaye
  9. 80' S. Fletcher J. Brown
  10. 80' L. Mousset · D. McGoldrick 1-1
  11. 81' S. Surridge N. Powell
  12. 83' D. McGoldrick · E. Stevens 2-1
  13. FT2-1

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Jokanović
  1. 1R. Olsen 6.3
  2. 3E. Stevens 6.9
  3. 12J. Egan 7.2
  4. 22B. Davies 7.3
  5. 20J. Bogle 7.0
  6. 4J. Fleck 7.5
  7. 16O. Norwood ▼ 71' 7.0
  8. 23B. Osborn ▼ 67' 6.9
  9. 27M. Gibbs-White 6.5
  10. 29I. Ndiaye ▼ 77' 6.9
  11. 10B. Sharp 7.7

Dự bị 7

  1. 11L. Mousset ▲ 67' 7.2
  2. 24C. Hourihane ▲ 71' 6.9
  3. 17D. McGoldrick ▲ 77' 8.3
  4. 18W. Foderingham
  5. 19J. Robinson
  6. 6C. Basham
  7. 9O. McBurnie
Stoke City Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. O'Neill
  1. 1A. Davies 6.2
  2. 5J. Chester 6.9
  3. 2T. Smith 7.2
  4. 36H. Souttar 6.6
  5. 14J. Tymon 6.6
  6. 16B. Wilmot 6.6
  7. 8M. Vrančić ▼ 67' 7.0
  8. 4J. Allen 6.3
  9. 28R. Sawyers 7.0
  10. 25N. Powell ▼ 81' 7.2
  11. 18J. Brown ▼ 80' 7.7

Dự bị 7

  1. 7S. Clucas ▲ 67' 6.9
  2. 9S. Fletcher ▲ 80' 6.3
  3. 22S. Surridge ▲ 81' 6.2
  4. 23T. Ince
  5. 12J. Bursik
  6. 15J. Thompson
  7. 19L. Østigård

Thống kê

008
420
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm12
4Trúng đích4
7Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
8Phạt góc4
2Việt vị2
14Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
2Cứu thua2
538Chuyền bóng468
445Chuyền chính xác368
83%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

54Trận đấu59
78Ghi được84
54Thủng lưới64
1.44Bàn thắng mỗi trận1.42
23Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn28
49Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu