Stoke City
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Sheffield F.C.

Stoke City vs Sheffield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 0-2 Sheffield F.C. tại Championship, 25 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 2, hòa 2, Sheffield F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 45
Sân vận động
bet365 Stadium, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Phong độ
LWWDW Stoke City
DWLWL Sheffield F.C.
  1. 22' Ben Pearson
  2. 25' Tyrese Campbell
  3. 33' B. Lawal B. Pearson
  4. 38' 0-1 S. McCallum
  5. HT0-1
  6. 51' Sam McCallum
  7. 56' Ben Wilmot
  8. 58' Viktor Johansson
  9. 65' S. Peck F. Seriki
  10. 65' H. Burrows S. McCallum
  11. 65' T. Cannon T. Campbell
  12. 72' Ali Al Hamadi Bae Jun-Ho
  13. 86' J. Wilson-Esbrand J. Tchamadeu
  14. 86' L. Koumas M. Manhoef
  15. 86' A. Brooks R. Brewster
  16. 87' 0-2 A. Brooks · S. Peck
  17. 90' A. Ahmedhodžić C. OHare
  18. FT0-2

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Robins
  1. 1V. Johansson 6.9
  2. 22J. Tchamadeu ▼ 86' 6.6
  3. 26A. Phillips 6.3
  4. 16B. Wilmot 6.9
  5. 2L. Gooch 6.3
  6. 4B. Pearson ▼ 33' 6.5
  7. 6W. Burger 7.3
  8. 42M. Manhoef ▼ 86' 7.2
  9. 8L. Baker 7.0
  10. 10Bae Jun-Ho ▼ 72' 6.7
  11. 20S. Gallagher 6.3

Dự bị 9

  1. 18B. Lawal ▲ 33' 6.7
  2. 9Ali Al Hamadi ▲ 72' 6.3
  3. 33J. Wilson-Esbrand ▲ 86' 6.3
  4. 11L. Koumas ▲ 86' 6.5
  5. 12T. Seko
  6. 24A. Moran
  7. 35N. Lowe
  8. 13J. Bonham
  9. 23B. Gibson
Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Wilder
  1. 1M. Cooper 7.5
  2. 38F. Seriki ▼ 65' 6.7
  3. 5R. Holding 7.9
  4. 19J. Robinson 7.7
  5. 3S. McCallum ▼ 65' 7.7
  6. 7R. Brewster ▼ 86' 7.9
  7. 21Vinicius Souza 6.6
  8. 24H. Choudhury 6.9
  9. 10C. O'Hare 7.2
  10. 23T. Campbell ▼ 65' 6.2
  11. 9K. Moore 7.5

Dự bị 9

  1. 42S. Peck ▲ 65' 7.0
  2. 14H. Burrows ▲ 65' 6.9
  3. 28T. Cannon ▲ 65' 6.7
  4. 35A. Brooks ▲ 86' 7.9
  5. 15A. Ahmedhodžić ▲ 90'
  6. 17A. Davies
  7. 39R. Oné
  8. 2A. Gilchrist
  9. 29J. Cáceres

Thống kê

038
320
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm13
3Trúng đích5
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
8Phạt góc3
2Việt vị1
16Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
3Cứu thua3
0.50Bàn thắng ngăn chặn0.50
376Chuyền bóng367
313Chuyền chính xác296
83%Chính xác chuyền81%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu57
71Ghi được86
73Thủng lưới46
1.22Bàn thắng mỗi trận1.51
19Giữ sạch lưới25
24Trên 2.5 bàn24
39Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu