Sheffield F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Stoke City

Sheffield F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 1-1 Stoke City tại Championship, 23 tháng 10, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 6, hòa 2, Stoke City thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 14
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Trọng tài
Gavin Ward, England
Phong độ
DWLWL Sheffield F.C.
LWWDW Stoke City
  1. HT0-0
  2. 66' P. Crouch S. Berahino
  3. 69' Bruno Martins Indi
  4. 70' L. Clarke 1-0
  5. 81' Bojan E. Pieters
  6. 82' T. Edwards R. Martina
  7. 86' C. Washington D. McGoldrick
  8. 86' R. Stearman M. Duffy
  9. 88' 1-1 J. Allen
  10. 90' Enda Stevens
  11. 90'+1 P. Coutts K. Freeman
  12. FT1-1

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: C. Wilder
  1. 1D. Henderson 6.6
  2. 6C. Basham 6.3
  3. 3E. Stevens 6.8
  4. 12J. Egan 6.9
  5. 18K. Freeman ▼ 90' 6.8
  6. 5J. O'Connell 7.1
  7. 4J. Fleck 7.1
  8. 21M. Duffy ▼ 86' 7.2
  9. 16O. Norwood 7.8
  10. 17D. McGoldrick ▼ 86' 6.9
  11. 9L. Clarke 7.3

Dự bị 7

  1. 39C. Washington ▲ 86' 6.5
  2. 19R. Stearman ▲ 86' 6.3
  3. 15P. Coutts ▲ 90'
  4. 22M. Johnson
  5. 10B. Sharp
  6. 25S. Moore
  7. 28M. Cranie
Stoke City Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: G. Rowett
  1. 1J. Butland 7.6
  2. 3E. Pieters ▼ 81' 6.8
  3. 5A. Williams 7.1
  4. 23R. Martina ▼ 82' 7.1
  5. 15B. Martins Indi 6.5
  6. 4J. Allen 7.8
  7. 11J. McClean 7.0
  8. 7T. Ince 6.8
  9. 38R. Woods 6.7
  10. 19S. Berahino ▼ 66' 6.9
  11. 9B. Afobe 6.5

Dự bị 7

  1. 25P. Crouch ▲ 66' 6.6
  2. 27Bojan ▲ 81' 6.6
  3. 30T. Edwards ▲ 82' 6.9
  4. 16C. Adam
  5. 17R. Shawcross
  6. 24D. Fletcher
  7. 32A. Federici

Thống kê

0114
410
55%Kiểm soát bóng45%
21Dứt điểm10
5Trúng đích4
9Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn1
14Phạt góc4
4Việt vị2
13Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
495Chuyền bóng393
382Chuyền chính xác308
77%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 93 - 57 +36 94
2
Sheffield F.C.
46 78 - 41 +37 89
3
Leeds United A.F.C.
46 73 - 50 +23 83
4
West Bromwich Albion
46 87 - 62 +25 80
5
Aston Villa F.C.
46 82 - 61 +21 76
6
Derby County F.C.
46 69 - 54 +15 74
7
Middlesbrough
46 49 - 41 +8 73
8
Bristol City F.C.
46 59 - 53 +6 70
9
Nottingham Forest F.C.
46 61 - 54 +7 66
10
Swansea City A.F.C.
46 65 - 62 +3 65
11
Brentford F.C.
46 73 - 59 +14 64
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 62 -2 64
13
Hull City A.F.C.
46 66 - 68 -2 62
14
Preston North End F.C.
46 67 - 67 0 61
15
Blackburn Rovers
46 64 - 69 -5 60
16
Stoke City
46 45 - 52 -7 55
17
Birmingham City F.C.
46 64 - 58 +6 52
18
Wigan Athletic
46 51 - 64 -13 52
19
QPR
46 53 - 71 -18 51
20
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 49 - 66 -17 47
21
Millwall F.C.
46 48 - 64 -16 44
22
Rotherham United F.C.
46 52 - 83 -31 40
23
Bolton Wanderers
46 29 - 78 -49 32
24
Ipswich Town F.C.
46 36 - 77 -41 31
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

48Trận đấu50
79Ghi được52
43Thủng lưới59
1.65Bàn thắng mỗi trận1.04
21Giữ sạch lưới19
22Trên 2.5 bàn19
45Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu