Stoke City vs Sheffield F.C.
Tỷ số chung cuộc: Stoke City 1-0 Sheffield F.C. tại Championship, 2 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 2, hòa 2, Sheffield F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 40
- Sân vận động
- bet365 Stadium, Stoke-on-Trent, Staffordshire
- Trọng tài
- D. Webb
- Phong độ
- LWWDW Stoke City
- DWLWL Sheffield F.C.
- HT0-0
- 64' ▲ R. Sawyers ▼ M. Vrančić
- 69' ▲ I. Ndiaye ▼ O. Norwood
- 70' ▲ T. Campbell ▼ D. Wright-Phillips
- 77' J. Eganphản lưới 1-0
- 78' ▲ B. Osborn ▼ M. Gibbs-White
- 78' ▲ W. Osula ▼ D. Jebbison
- 87' ▲ S. Fletcher ▼ J. Maja
- FT1-0
Đội hình
- 13J. Bonham 7.2
- 19P. Jagielka 7.3
- 14J. Tymon 7.3
- 16B. Wilmot 6.9
- 24T. Harwood-Bellis 7.2
- 8M. Vrančić ▼ 64' 6.5
- 4J. Allen 6.9
- 15J. Thompson 7.3
- 32D. Wright-Phillips ▼ 70' 6.9
- 33J. Maja ▼ 87' 6.3
- 18J. Brown 7.2
Dự bị 7
- 28R. Sawyers ▲ 64' 6.6
- 10T. Campbell ▲ 70' 6.7
- 9S. Fletcher ▲ 87' 6.5
- 7S. Clucas
- 5J. Chester
- 26W. Forrester
- 12J. Bursik
- 18W. Foderingham 6.7
- 2G. Baldock 6.6
- 19J. Robinson 6.9
- 12J. Egan 6.5
- 22B. Davies 6.6
- 33R. Norrington-Davies 6.9
- 4J. Fleck 7.0
- 16O. Norwood ▼ 69' 6.7
- 8S. Berge 6.9
- 27M. Gibbs-White ▼ 78' 6.6
- 36D. Jebbison ▼ 78' 6.3
Dự bị 7
- 29I. Ndiaye ▲ 69' 6.5
- 23B. Osborn ▲ 78' 6.7
- 32W. Osula ▲ 78' 6.3
- 1A. Davies
- 24C. Hourihane
- 3E. Stevens
- 25F. Uremović
Thống kê
00⚑4
⚑700
43%Kiểm soát bóng57%
9Dứt điểm10
1Trúng đích1
7Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn6
4Phạt góc7
3Việt vị3
10Phạm lỗi5
1Cứu thua1
373Chuyền bóng504
270Chuyền chính xác399
72%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 106 - 43 | +63 | 90 | |
| 2 | 46 | 74 - 39 | +35 | 88 | |
| 3 | 46 | 64 - 47 | +17 | 82 | |
| 4 | 46 | 73 - 40 | +33 | 80 | |
| 5 | 46 | 63 - 45 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 63 - 55 | +8 | 75 | |
| 7 | 46 | 59 - 50 | +9 | 70 | |
| 8 | 46 | 59 - 50 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 53 - 45 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 52 - 45 | +7 | 67 | |
| 11 | 46 | 60 - 59 | +1 | 66 | |
| 12 | 46 | 60 - 59 | +1 | 64 | |
| 13 | 46 | 52 - 56 | -4 | 64 | |
| 14 | 46 | 57 - 52 | +5 | 62 | |
| 15 | 46 | 58 - 68 | -10 | 61 | |
| 16 | 46 | 54 - 58 | -4 | 60 | |
| 17 | 46 | 62 - 77 | -15 | 55 | |
| 18 | 46 | 50 - 68 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 41 - 54 | -13 | 51 | |
| 20 | 46 | 50 - 75 | -25 | 47 | |
| 21 | 46 | 54 - 87 | -33 | 41 | |
| 22 | 46 | 43 - 87 | -44 | 37 | |
| 23 | 46 | 45 - 53 | -8 | 34 | |
| 24 | 46 | 33 - 73 | -40 | 30 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
59Trận đấu54
84Ghi được78
64Thủng lưới54
1.42Bàn thắng mỗi trận1.44
20Giữ sạch lưới23
28Trên 2.5 bàn26
41Hiệp hai49