Stoke City
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Sheffield F.C.

Stoke City vs Sheffield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 2-2 Sheffield F.C. tại Championship, 5 tháng 5, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 2, hòa 2, Sheffield F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 46
Trọng tài
Geoff Eltringham, England
Phong độ
LWWDW Stoke City
DWLWL Sheffield F.C.
  1. 19' S. Vokes 1-0
  2. 43' John Fleck
  3. HT1-0
  4. 46' K. Dowell M. Duffy
  5. 46' J. Lundstram O. Norwood
  6. 48' 1-1 K. Dowell · J. Fleck
  7. 57' Ryan Woods
  8. 59' B. Afobe B. Martins Indi
  9. 69' R. Shawcross · T. Ince 2-1
  10. 72' G. Madine C. Basham
  11. 77' 2-2 E. Stevens · B. Sharp
  12. 82' Bojan T. Ince
  13. 88' C. Adam R. Woods
  14. FT2-2

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: N. Jones
  1. 1J. Butland 6.4
  2. 17R. Shawcross 8.1
  3. 14D. Batth 6.2
  4. 15B. Martins Indi ▼ 59' 6.4
  5. 2M. Bauer 6.1
  6. 4J. Allen 6.6
  7. 11J. McClean 7.2
  8. 7T. Ince ▼ 82' 7.2
  9. 38R. Woods ▼ 88' 7.2
  10. 8O. Etebo 7.2
  11. 10S. Vokes 7.8

Dự bị 7

  1. 9B. Afobe ▲ 59' 6.5
  2. 27Bojan ▲ 82' 7.1
  3. 16C. Adam ▲ 88'
  4. 5A. Williams
  5. 18M. Diouf
  6. 31T. Verlinden
  7. 32A. Federici
Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: C. Wilder
  1. 1D. Henderson 6.1
  2. 6C. Basham ▼ 72' 6.4
  3. 3E. Stevens 7.4
  4. 2G. Baldock 6.2
  5. 12J. Egan 6.6
  6. 5J. O'Connell 6.2
  7. 4J. Fleck 7.2
  8. 21M. Duffy ▼ 46' 6.4
  9. 16O. Norwood ▼ 46' 6.5
  10. 17D. McGoldrick 7.0
  11. 10B. Sharp 6.9

Dự bị 7

  1. 8K. Dowell ▲ 46' 6.9
  2. 7J. Lundstram ▲ 46' 6.7
  3. 14G. Madine ▲ 72' 6.6
  4. 28M. Cranie
  5. 19R. Stearman
  6. 11S. Hogan
  7. 25S. Moore

Thống kê

014
610
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm10
3Trúng đích6
7Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn0
4Phạt góc6
2Việt vị0
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
3Cứu thua1
478Chuyền bóng439
385Chuyền chính xác344
81%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 93 - 57 +36 94
2
Sheffield F.C.
46 78 - 41 +37 89
3
Leeds United A.F.C.
46 73 - 50 +23 83
4
West Bromwich Albion
46 87 - 62 +25 80
5
Aston Villa F.C.
46 82 - 61 +21 76
6
Derby County F.C.
46 69 - 54 +15 74
7
Middlesbrough
46 49 - 41 +8 73
8
Bristol City F.C.
46 59 - 53 +6 70
9
Nottingham Forest F.C.
46 61 - 54 +7 66
10
Swansea City A.F.C.
46 65 - 62 +3 65
11
Brentford F.C.
46 73 - 59 +14 64
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 62 -2 64
13
Hull City A.F.C.
46 66 - 68 -2 62
14
Preston North End F.C.
46 67 - 67 0 61
15
Blackburn Rovers
46 64 - 69 -5 60
16
Stoke City
46 45 - 52 -7 55
17
Birmingham City F.C.
46 64 - 58 +6 52
18
Wigan Athletic
46 51 - 64 -13 52
19
QPR
46 53 - 71 -18 51
20
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 49 - 66 -17 47
21
Millwall F.C.
46 48 - 64 -16 44
22
Rotherham United F.C.
46 52 - 83 -31 40
23
Bolton Wanderers
46 29 - 78 -49 32
24
Ipswich Town F.C.
46 36 - 77 -41 31
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

50Trận đấu48
52Ghi được79
59Thủng lưới43
1.04Bàn thắng mỗi trận1.65
19Giữ sạch lưới21
19Trên 2.5 bàn22
30Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu