Ipswich Town F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Ipswich Town F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 3-1 Câu lạc bộ bóng đá Norwich City tại Championship, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 2, hòa 5, Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 9
Phong độ
WWWLL Ipswich Town F.C.
LWWLW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
  1. 32' C. Kipre 1-0
  2. 35' 1-1 O. Schwartau
  3. 38' Harry Darling
  4. 44' J. Philogene 2-1
  5. HT2-1
  6. 63' M. Jurasek O. Schwartau
  7. 73' Jaden Philogene-Bidace
  8. 73' Kenny McLean
  9. 74' J. Clarke S. W. Egeli
  10. 74' I. Azon G. Hirst
  11. 75' M. Nunez J. Cajuste
  12. 75' L. Mahovo K. Fisher
  13. 75' J. Makama M. Topic
  14. 77' J. Clarke 3-1
  15. 81' Pelle Mattsson
  16. 86' C. Akpom S. Szmodics
  17. FT3-1

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Kieran McKenna
  1. 1A. Palmer 6.6
  2. 19D. Furlong 7.0
  3. 26D. O'Shea 6.3
  4. 4C. Kipre 7.7
  5. 3L. Davis 6.7
  6. 5A. Matusiwa 6.3
  7. 12J. Cajuste ▼ 75' 6.6
  8. 8S. W. Egeli ▼ 74' 6.7
  9. 23S. Szmodics ▼ 86' 6.3
  10. 11J. Philogene 8.5
  11. 9G. Hirst ▼ 74' 6.2

Dự bị 9

  1. 28C. Walton
  2. 15A. Young
  3. 24J. Greaves
  4. 14J. Taylor
  5. 32M. Nunez ▲ 75' 7.2
  6. 20K. McAteer
  7. 29C. Akpom ▲ 86' 6.7
  8. 47J. Clarke ▲ 74' 7.3
  9. 31I. Azon ▲ 74' 6.3
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Liam Manning
  1. 1V. Kovacevic 8.2
  2. 3J. Stacey 6.2
  3. 6H. Darling 6.3
  4. 33J. Cordoba 6.3
  5. 35K. Fisher ▼ 75' 6.2
  6. 7P. Mattsson 6.6
  7. 23K. McLean 6.7
  8. 17A. Crnac 6.5
  9. 22M. Topic ▼ 75' 6.2
  10. 29O. Schwartau ▼ 63' 7.5
  11. 9J. Sargent 6.9

Dự bị 9

  1. 32D. Grimshaw
  2. 5J. Medic
  3. 47L. Mahovo ▲ 75' 6.2
  4. 27J. Schlupp
  5. 16J. Wright
  6. 8L. Gibbs
  7. 11E. Marcondes
  8. 10M. Jurasek ▲ 63' 6.5
  9. 24J. Makama ▲ 75' 6.3

Thống kê

018
830
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm12
9Trúng đích4
4Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn4
8Phạt góc8
4Việt vị1
9Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
3Cứu thua6
0.99Bàn thắng ngăn chặn0.99
369Chuyền bóng329
287Chuyền chính xác245
78%Chính xác chuyền74%
1.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu57
93Ghi được78
52Thủng lưới72
1.79Bàn thắng mỗi trận1.37
18Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn29
53Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu