Ipswich Town F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Ipswich Town F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Norwich City tại Championship, 21 tháng 8, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 2, hòa 5, Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 4
Trọng tài
David Coote, England
Phong độ
WWWLL Ipswich Town F.C.
LWWLW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
  1. 26' 0-1 C. Jerome · J. Howson
  2. 45'+1 J. Knudsen · F. Sears 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' S. Whittaker Ivo Pinto
  5. 61' Jacob Murphy Y. Mulumbu
  6. 64' Alexander Tettey
  7. 70' T. Bishop K. Bru
  8. 80' Sergi Canós S. Naismith
  9. 89' L. Varney F. Sears
  10. FT1-1

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. McCarthy
  1. 33B. Bialkowski 6.5
  2. 6C. Berra 6.9
  3. 15A. Webster 6.8
  4. 4L. Chambers 7.5
  5. 3J. Knudsen 7.9
  6. 22J. Douglas 6.7
  7. 17K. Bru ▼ 70' 7.0
  8. 8C. Skuse 6.9
  9. 18G. Ward 6.9
  10. 9D. Murphy 7.0
  11. 20F. Sears ▼ 89' 6.9

Dự bị 7

  1. 7T. Bishop ▲ 70' 6.7
  2. 12L. Varney ▲ 89'
  3. 1D. Gerken
  4. 5T. Smith
  5. 11B. Pitman
  6. 23A. Dozzell
  7. 30M. Kenlock
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Neil
  1. 33M. McGovern 6.7
  2. 24R. Bennett 7.3
  3. 15T. Klose 7.3
  4. 25Ivo Pinto ▼ 46' 6.3
  5. 18Y. Mulumbu ▼ 61' 6.8
  6. 27A. Tettey 6.9
  7. 14W. Hoolahan 6.8
  8. 8J. Howson 6.9
  9. 12R. Brady 6.6
  10. 7S. Naismith ▼ 80' 6.2
  11. 10C. Jerome 7.2

Dự bị 7

  1. 2S. Whittaker ▲ 46' 7.1
  2. 22Jacob Murphy ▲ 61' 6.4
  3. 17Sergi Canós ▲ 80' 6.3
  4. 13P. Jones
  5. 5R. Martin
  6. 6S. Bassong
  7. 19K. Lafferty

Thống kê

007
310
40%Kiểm soát bóng60%
13Dứt điểm8
2Trúng đích3
5Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
7Phạt góc3
4Việt vị0
9Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
344Chuyền bóng524
212Chuyền chính xác391
62%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle United
46 85 - 40 +45 94
2
Brighton & Hove Albion
46 74 - 40 +34 93
3
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 64 +4 85
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 45 +15 81
5
Huddersfield Town A.F.C.
46 56 - 58 -2 81
6
Fulham F.C.
46 85 - 57 +28 80
7
Leeds United A.F.C.
46 61 - 47 +14 75
8
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 85 - 69 +16 70
9
Derby County F.C.
46 54 - 50 +4 67
10
Brentford F.C.
46 75 - 65 +10 64
11
Preston North End F.C.
46 64 - 63 +1 62
12
Cardiff City F.C.
46 60 - 61 -1 62
13
Aston Villa F.C.
46 47 - 48 -1 62
14
Barnsley F.C.
46 64 - 67 -3 58
15
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 54 - 58 -4 58
16
Ipswich Town F.C.
46 48 - 58 -10 55
17
Bristol City F.C.
46 60 - 66 -6 54
18
QPR
46 52 - 66 -14 53
19
Birmingham City F.C.
46 45 - 64 -19 53
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 63 -14 52
21
Nottingham Forest F.C.
46 62 - 72 -10 51
22
Blackburn Rovers
46 53 - 65 -12 51
23
Wigan Athletic
46 40 - 57 -17 42
24
Rotherham United F.C.
46 40 - 98 -58 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu51
50Ghi được98
62Thủng lưới76
1.02Bàn thắng mỗi trận1.92
11Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn35
31Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu