Ipswich Town F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Ipswich Town F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 2-2 Câu lạc bộ bóng đá Norwich City tại Championship, 16 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 2, hòa 5, Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 22
Sân vận động
Portman Road, Ipswich, Suffolk
Phong độ
WWWLL Ipswich Town F.C.
LWWLW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
  1. 34' N. Broadhead · G. Hirst 1-0
  2. 40' 1-1 J. Rowe
  3. HT1-1
  4. 49' 1-2 J. Rowe
  5. 60' W. Burns · C. Chaplin 2-2
  6. 69' O. Hernández J. Rowe
  7. 77' Wes Burns
  8. 78' O. Hutchinson W. Burns
  9. 78' M. Harness C. Chaplin
  10. 87' T. Springett A. Idah
  11. 88' D. Batth S. McCallum
  12. 88' P. Płacheta Borja Sainz
  13. 90'+6 Luke Woolfenden
  14. 90'+1 K. Jackson G. Hirst
  15. 90'+2 D. Scarlett N. Broadhead
  16. 90'+1 J. Taylor M. Luongo
  17. FT2-2

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. McKenna
  1. 31V. Hladký 6.2
  2. 2H. Clarke 7.0
  3. 6L. Woolfenden 6.9
  4. 15C. Burgess 6.9
  5. 3L. Davis 7.2
  6. 5Sam Morsy 7.7
  7. 25M. Luongo ▼ 90' 7.3
  8. 7W. Burns ▼ 78' 7.7
  9. 10C. Chaplin ▼ 78' 7.2
  10. 33N. Broadhead ▼ 90' 7.6
  11. 27G. Hirst ▼ 90' 7.2

Dự bị 9

  1. 20O. Hutchinson ▲ 78' 6.6
  2. 11M. Harness ▲ 78' 6.9
  3. 19K. Jackson ▲ 90'
  4. 24D. Scarlett ▲ 90'
  5. 14J. Taylor ▲ 90'
  6. 9F. Ladapo
  7. 40A. Tuanzebe
  8. 1C. Walton
  9. 18B. Williams
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Wagner
  1. 28A. Gunn 6.7
  2. 3J. Stacey 6.9
  3. 24S. Duffy 7.6
  4. 23K. McLean 6.5
  5. 15S. McCallum ▼ 88' 7.2
  6. 17Gabriel Sara 6.6
  7. 26M. Núñez 6.9
  8. 27J. Rowe ⚽2 ▼ 69' 7.9
  9. 10A. Barnes 5.9
  10. 7Borja Sainz ▼ 88' 6.3
  11. 11A. Idah ▼ 87' 6.6

Dự bị 9

  1. 25O. Hernández ▲ 69' 6.2
  2. 42T. Springett ▲ 87' 6.2
  3. 21D. Batth ▲ 88' 6.9
  4. 20P. Płacheta ▲ 88' 6.5
  5. 16C. Fassnacht
  6. 12G. Long
  7. 8L. Gibbs
  8. 35K. Fisher
  9. 29A. Forshaw

Thống kê

026
300
65%Kiểm soát bóng35%
18Dứt điểm11
5Trúng đích3
12Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
6Phạt góc3
0Việt vị1
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
1Cứu thua2
575Chuyền bóng308
490Chuyền chính xác238
85%Chính xác chuyền77%
2.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

60Trận đấu60
115Ghi được99
77Thủng lưới80
1.92Bàn thắng mỗi trận1.65
17Giữ sạch lưới18
38Trên 2.5 bàn33
58Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu