Hull City A.F.C. vs Middlesbrough
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 0-1 Middlesbrough tại Championship, 1 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 4, hòa 1, Middlesbrough thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 25
- Sân vận động
- The MKM Stadium, Hull
- Phong độ
- DWDWD Hull City A.F.C.
- LWWDW Middlesbrough
- 14' Daniel Barlaser
- HT0-0
- 46' ▲ R. Giles ▼ G. Puerta
- 46' ▲ X. Simons ▼ C. Drameh
- 59' ▲ A. Kamara ▼ A. Ömür
- 69' ▲ D. Burgzorg ▼ R. McGree
- 69' ▲ B. Doak ▼ I. Jones
- 69' ▲ Neto Borges ▼ L. Engel
- 70' ▲ C. Bedia ▼ João Pedro
- 78' ▲ H. Vaughan ▼ M. Burstow
- 84' Harry Vaughan
- 87' Alfie Jones
- 88' ▲ A. Gilbert ▼ F. Azaz
- 90'+3 0-1 A. Gilbert · D. Burgzorg
- FT0-1
Đội hình
- 1I. Pandur 7.5
- 23C. Drameh ▼ 46' 6.7
- 5A. Jones 6.6
- 6S. McLoughlin 6.9
- 2L. Coyle 6.9
- 27R. Slater 6.5
- 19S. Alzate 7.0
- 20G. Puerta ▼ 46' 6.9
- 10A. Ömür ▼ 59' 6.6
- 12João Pedro ▼ 70' 6.5
- 48M. Burstow ▼ 78' 6.3
Dự bị 9
- 3R. Giles ▲ 46' 6.9
- 18X. Simons ▲ 46' 6.9
- 44A. Kamara ▲ 59' 6.9
- 9C. Bedia ▲ 70' 6.3
- 14H. Vaughan ▲ 78' 6.5
- 29M. Jacob
- 17F. Burns
- 31A. Racioppi
- 41T. Sellars-Fleming
- 23T. Glover 6.9
- 15A. Dijksteel 7.7
- 6D. Fry 7.7
- 3R. van den Berg 7.7
- 27L. Engel ▼ 69' 6.9
- 4D. Barlaser 7.2
- 7H. Hackney 7.6
- 11I. Jones ▼ 69' 7.2
- 20F. Azaz ▼ 88' 7.3
- 8R. McGree ▼ 69' 7.5
- 9E. Latte Lath 6.9
Dự bị 9
- 10D. Burgzorg ▲ 69' 7.3
- 50B. Doak ▲ 69' 6.9
- 30Neto Borges ▲ 69' 6.7
- 14A. Gilbert ⚽ ▲ 88' 7.3
- 17M. Hamilton
- 49L. McCabe
- 38S. Connor
- 25G. Edmundson
- 5M. Clarke
Thống kê
02⚑3
⚑710
31%Kiểm soát bóng69%
7Dứt điểm17
0Trúng đích6
3Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn5
3Phạt góc7
2Việt vị2
14Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
5Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
307Chuyền bóng706
228Chuyền chính xác632
74%Chính xác chuyền90%
0.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.89
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 95 - 30 | +65 | 100 | |
| 2 | 46 | 69 - 16 | +53 | 100 | |
| 3 | 46 | 63 - 36 | +27 | 90 | |
| 4 | 46 | 58 - 44 | +14 | 76 | |
| 5 | 46 | 64 - 58 | +6 | 69 | |
| 6 | 46 | 59 - 55 | +4 | 68 | |
| 7 | 46 | 53 - 48 | +5 | 66 | |
| 8 | 46 | 47 - 49 | -2 | 66 | |
| 9 | 46 | 57 - 47 | +10 | 64 | |
| 10 | 46 | 64 - 56 | +8 | 64 | |
| 11 | 46 | 51 - 56 | -5 | 61 | |
| 12 | 46 | 60 - 69 | -9 | 58 | |
| 13 | 46 | 71 - 68 | +3 | 57 | |
| 14 | 46 | 53 - 61 | -8 | 57 | |
| 15 | 46 | 53 - 63 | -10 | 56 | |
| 16 | 46 | 58 - 71 | -13 | 54 | |
| 17 | 46 | 49 - 65 | -16 | 53 | |
| 18 | 46 | 45 - 62 | -17 | 51 | |
| 19 | 46 | 48 - 56 | -8 | 50 | |
| 20 | 46 | 48 - 59 | -11 | 50 | |
| 21 | 46 | 44 - 54 | -10 | 49 | |
| 22 | 46 | 45 - 69 | -24 | 49 | |
| 23 | 46 | 51 - 88 | -37 | 46 | |
| 24 | 46 | 48 - 73 | -25 | 44 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu55
50Ghi được77
68Thủng lưới67
0.93Bàn thắng mỗi trận1.4
8Giữ sạch lưới18
17Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai42