Hull City A.F.C. vs Middlesbrough
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 2-2 Middlesbrough tại Championship, 10 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 3, hòa 1, Middlesbrough thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 42
- Sân vận động
- The MKM Stadium, Hull
- Phong độ
- DWDWD Hull City A.F.C.
- LWWDW Middlesbrough
- 4' 0-1 E. Latte Lath · L. Engel
- 29' J. Philogene · L. Coyle 1-1
- 41' J. Seri 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ R. Giles ▼ L. Coyle
- 71' 2-2 F. Azaz · I. Jones
- 74' ▲ S. Silvera ▼ S. Greenwood
- 83' ▲ B. Sharp ▼ O. Tufan
- 83' ▲ L. Thomas ▼ L. Engel
- 84' Ryan Giles
- 86' Fabio Carvalho
- 89' ▲ A. Connolly ▼ J. Seri
- 90'+1 Jaden Philogene-Bidace
- FT2-2
Đội hình
- 17R. Allsop 7.3
- 27R. Slater 6.5
- 5A. Jones 7.2
- 4J. Greaves 7.3
- 2L. Coyle ⇢ ▼ 46' 6.9
- 50A. Ömür 7.3
- 15T. Morton 7.2
- 24J. Seri ⚽ ▼ 89' 8.0
- 23J. Philogene ⚽ 7.6
- 7O. Tufan ▼ 83' 7.2
- 45Fábio Carvalho 7.2
Dự bị 9
- 3R. Giles ▲ 46' 6.5
- 12B. Sharp ▲ 83' 6.3
- 44A. Connolly ▲ 89'
- 6S. McLoughlin
- 8G. Docherty
- 29M. Jacob
- 10A. Traoré
- 30I. Pandur
- 33C. Christie
- 1S. Dieng 6.0
- 12L. Ayling 7.5
- 3R. van den Berg 7.2
- 5M. Clarke 7.2
- 27L. Engel ⇢ ▼ 83' 7.2
- 16J. Howson 6.9
- 28L. O'Brien 6.9
- 11I. Jones ⇢ 7.2
- 20F. Azaz ⚽ 7.3
- 29S. Greenwood ▼ 74' 6.3
- 9E. Latte Lath ⚽ 6.9
Dự bị 9
- 18S. Silvera ▲ 74' 6.5
- 33L. Thomas ▲ 83' 6.7
- 64S. Finch
- 23T. Glover
- 14A. Gilbert
- 4D. Barlaser
- 15A. Dijksteel
- 24A. Bangura
- 49L. McCabe
Thống kê
03⚑9
⚑300
61%Kiểm soát bóng39%
18Dứt điểm13
7Trúng đích6
5Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn5
9Phạt góc3
2Việt vị1
8Phạm lỗi7
3Thẻ vàng0
4Cứu thua4
666Chuyền bóng431
592Chuyền chính xác352
89%Chính xác chuyền82%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 97 | |
| 2 | 46 | 92 - 57 | +35 | 96 | |
| 3 | 46 | 81 - 43 | +38 | 90 | |
| 4 | 46 | 87 - 63 | +24 | 87 | |
| 5 | 46 | 70 - 47 | +23 | 75 | |
| 6 | 46 | 79 - 64 | +15 | 73 | |
| 7 | 46 | 68 - 60 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 71 - 62 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 64 | |
| 10 | 46 | 56 - 67 | -11 | 63 | |
| 11 | 46 | 53 - 51 | +2 | 62 | |
| 12 | 46 | 53 - 70 | -17 | 62 | |
| 13 | 46 | 45 - 55 | -10 | 59 | |
| 14 | 46 | 59 - 65 | -6 | 57 | |
| 15 | 46 | 61 - 61 | 0 | 56 | |
| 16 | 46 | 52 - 54 | -2 | 56 | |
| 17 | 46 | 49 - 60 | -11 | 56 | |
| 18 | 46 | 47 - 58 | -11 | 56 | |
| 19 | 46 | 60 - 74 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 68 | -24 | 53 | |
| 21 | 46 | 59 - 70 | -11 | 51 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 50 | |
| 23 | 46 | 48 - 77 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 89 | -52 | 27 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
56Trận đấu61
82Ghi được96
73Thủng lưới82
1.46Bàn thắng mỗi trận1.57
12Giữ sạch lưới17
31Trên 2.5 bàn32
37Hiệp hai58