Middlesbrough vs Hull City A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 1-2 Hull City A.F.C. tại Championship, 13 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 3, hòa 1, Hull City A.F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 21
- Sân vận động
- Riverside Stadium, Middlesbrough
- Phong độ
- LWWDW Middlesbrough
- DWDWD Hull City A.F.C.
- 6' E. Latte Lath 1-0
- HT1-0
- 60' ▲ Rúben Vinagre ▼ C. Christie
- 61' ▲ Adama Noss Traoré ▼ J. Seri
- 61' ▲ O. Tufan ▼ S. Twine
- 65' Lewie Coyle
- 69' 1-1 L. Delap · J. Greaves
- 70' ▲ G. Docherty ▼ R. Slater
- 76' ▲ S. McLoughlin ▼ L. Delap
- 77' ▲ M. Rogers ▼ S. Greenwood
- 82' 1-2 O. Tufan · G. Docherty
- 83' ▲ S. Silvera ▼ A. Dijksteel
- FT1-2
Đội hình
- 1S. Dieng 6.7
- 15A. Dijksteel ▼ 83' 6.6
- 6D. Fry 6.7
- 3R. van den Berg 7.0
- 27L. Engel 6.9
- 16J. Howson 6.3
- 4D. Barlaser 6.9
- 11I. Jones 6.9
- 25M. Crooks 6.6
- 29S. Greenwood ▼ 77' 7.2
- 9E. Latte Lath ⚽ 7.5
Dự bị 9
- 10M. Rogers ▲ 77' 6.7
- 18S. Silvera ▲ 83' 6.5
- 5M. Clarke
- 14A. Gilbert
- 49L. McCabe
- 24A. Bangura
- 23T. Glover
- 38D. Nkrumah
- 22H. Coulson
- 17R. Allsop 8.2
- 33C. Christie ▼ 60' 7.0
- 5A. Jones 6.9
- 4J. Greaves ⇢ 7.6
- 2L. Coyle 6.9
- 15T. Morton 7.9
- 24J. Seri ▼ 61' 6.7
- 27R. Slater ▼ 70' 6.7
- 44A. Connolly 6.3
- 30S. Twine ▼ 61' 6.9
- 20L. Delap ⚽ ▼ 76' 6.6
Dự bị 9
- 3Rúben Vinagre ▲ 60' 6.6
- 10Adama Noss Traoré ▲ 61' 6.6
- 7O. Tufan ⚽ ▲ 61' 7.7
- 8G. Docherty ▲ 70' 7.0
- 6S. McLoughlin ▲ 76' 6.6
- 41T. Sellars-Fleming
- 1M. Ingram
- 14H. Vaughan
- 26A. Smith
Thống kê
00⚑5
⚑410
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm8
8Trúng đích4
6Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
5Phạt góc4
2Việt vị4
9Phạm lỗi5
0Thẻ vàng1
2Cứu thua7
642Chuyền bóng543
563Chuyền chính xác461
88%Chính xác chuyền85%
1.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 97 | |
| 2 | 46 | 92 - 57 | +35 | 96 | |
| 3 | 46 | 81 - 43 | +38 | 90 | |
| 4 | 46 | 87 - 63 | +24 | 87 | |
| 5 | 46 | 70 - 47 | +23 | 75 | |
| 6 | 46 | 79 - 64 | +15 | 73 | |
| 7 | 46 | 68 - 60 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 71 - 62 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 64 | |
| 10 | 46 | 56 - 67 | -11 | 63 | |
| 11 | 46 | 53 - 51 | +2 | 62 | |
| 12 | 46 | 53 - 70 | -17 | 62 | |
| 13 | 46 | 45 - 55 | -10 | 59 | |
| 14 | 46 | 59 - 65 | -6 | 57 | |
| 15 | 46 | 61 - 61 | 0 | 56 | |
| 16 | 46 | 52 - 54 | -2 | 56 | |
| 17 | 46 | 49 - 60 | -11 | 56 | |
| 18 | 46 | 47 - 58 | -11 | 56 | |
| 19 | 46 | 60 - 74 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 68 | -24 | 53 | |
| 21 | 46 | 59 - 70 | -11 | 51 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 50 | |
| 23 | 46 | 48 - 77 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 89 | -52 | 27 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
61Trận đấu56
96Ghi được82
82Thủng lưới73
1.57Bàn thắng mỗi trận1.46
17Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn31
58Hiệp hai37