Middlesbrough
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Hull City A.F.C.

Middlesbrough vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 3-1 Hull City A.F.C. tại Championship, 30 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 3, hòa 1, Hull City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 18
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Phong độ
LWWDW Middlesbrough
DWDWD Hull City A.F.C.
  1. 24' F. Azaz · H. Hackney 1-0
  2. 39' Lewie Coyle
  3. 41' T. Conway · B. Doak 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' Neto Borges
  6. 55' G. Puerta X. Simons
  7. 56' R. Giles C. Drameh
  8. 69' M. Burstow K. Palmer
  9. 69' C. Bedia João Pedro
  10. 70' 2-1 M. Burstow · A. Kamara
  11. 72' Sean McLoughlin
  12. 79' T. Conway · B. Doak 3-1
  13. 81' M. Mehlem A. Ömür
  14. 83' E. Latte Lath D. Burgzorg
  15. 86' J. Howson T. Conway
  16. 90'+2 I. Jones H. Hackney
  17. FT3-1

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Carrick
  1. 31S. Brynn 7.2
  2. 15A. Dijksteel 6.9
  3. 6D. Fry 7.2
  4. 25G. Edmundson 6.9
  5. 30Neto Borges 6.7
  6. 4D. Barlaser 7.3
  7. 7H. Hackney ▼ 90' 7.6
  8. 50B. Doak ⇢2 8.7
  9. 20F. Azaz 7.3
  10. 10D. Burgzorg ▼ 83' 7.0
  11. 22T. Conway ⚽2 ▼ 86' 8.7

Dự bị 9

  1. 9E. Latte Lath ▲ 83' 6.6
  2. 16J. Howson ▲ 86' 6.3
  3. 11I. Jones ▲ 90'
  4. 17M. Hamilton
  5. 12L. Ayling
  6. 14A. Gilbert
  7. 5M. Clarke
  8. 21M. Forss
  9. 23T. Glover
Hull City A.F.C.
  1. 1I. Pandur 7.6
  2. 2L. Coyle 6.3
  3. 5A. Jones 6.3
  4. 6S. McLoughlin 7.2
  5. 23C. Drameh ▼ 56' 6.7
  6. 10A. Ömür ▼ 81' 6.3
  7. 18X. Simons ▼ 55' 7.2
  8. 27R. Slater 6.9
  9. 44A. Kamara 7.0
  10. 12João Pedro ▼ 69' 6.6
  11. 45K. Palmer ▼ 69' 6.5

Dự bị 9

  1. 20G. Puerta ▲ 55' 6.6
  2. 3R. Giles ▲ 56' 6.7
  3. 48M. Burstow ▲ 69' 7.5
  4. 9C. Bedia ▲ 69' 7.2
  5. 8M. Mehlem ▲ 81' 7.0
  6. 29M. Jacob
  7. 16R. Longman
  8. 17F. Burns
  9. 31A. Racioppi

Thống kê

017
620
44%Kiểm soát bóng56%
21Dứt điểm10
8Trúng đích3
5Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn4
7Phạt góc6
5Việt vị2
8Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
2Cứu thua6
0.21Bàn thắng ngăn chặn0.21
398Chuyền bóng507
345Chuyền chính xác446
87%Chính xác chuyền88%
1.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu54
77Ghi được50
67Thủng lưới68
1.4Bàn thắng mỗi trận0.93
18Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn17
42Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu