Hull City A.F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Middlesbrough

Hull City A.F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 1-0 Middlesbrough tại Championship, 23 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 3, hòa 1, Middlesbrough thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Final
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Phong độ
DWDWD Hull City A.F.C.
LWWDW Middlesbrough
  1. HT0-0
  2. 63' J. Gelhardt L. Millar
  3. 70' H. Hackney D. Strelec
  4. 76' C. Drameh M. Belloumi
  5. 76' Y. Hirakawa R. Giles
  6. 76' S. Hansen R. McGree
  7. 90'+6 Oli McBurnie
  8. 90'+8 J. Lundstram R. Slater
  9. 90'+8 P. McNair L. Coyle
  10. 90'+7 J. Sarmiento A. Browne
  11. 90'+7 C. Ibeh M. Targett
  12. 90' O. McBurnie 1-0
  13. FT1-0

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Sergej Jakirovic
  1. 1I. Pandur 6.5
  2. 6S. Ajayi 6.9
  3. 15J. Egan 7.0
  4. 4C. Hughes 7.0
  5. 2L. Coyle ▼ 90' 7.5
  6. 27R. Slater ▼ 90' 6.7
  7. 25M. Crooks 7.2
  8. 3R. Giles ▼ 76' 7.2
  9. 10M. Belloumi ▼ 76' 6.7
  10. 7L. Millar ▼ 63' 6.5
  11. 9O. McBurnie 7.7

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 5J. Lundstram ▲ 90'
  3. 37P. McNair ▲ 90'
  4. 18C. Drameh ▲ 76' 6.7
  5. 20A. Hadziahmetovic
  6. 26K. Dowell
  7. 21J. Gelhardt ▲ 63' 6.2
  8. 36L. Koumas
  9. 13Y. Hirakawa ▲ 76' 6.7
Middlesbrough Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kim Hellberg
  1. 31S. Brynn 6.0
  2. 12L. Ayling 7.3
  3. 6D. Fry 6.6
  4. 29A. Malanda 6.6
  5. 2C. Brittain 6.9
  6. 16A. Browne ▼ 90' 6.6
  7. 18A. Morris 7.3
  8. 3M. Targett ▼ 90' 6.2
  9. 11M. Whittaker 5.3
  10. 8R. McGree ▼ 76' 7.3
  11. 13D. Strelec ▼ 70' 6.0

Dự bị 9

  1. 32J. Wildsmith
  2. 25G. Edmundson
  3. 45J. Sarmiento ▲ 90' 6.7
  4. 44C. Ibeh ▲ 90' 6.3
  5. 27S. Hansen ▲ 76' 6.5
  6. 7H. Hackney ▲ 70' 6.7
  7. 14A. Gilbert
  8. 22S. Silvera
  9. 23L. Castledine

Thống kê

011
300
32%Kiểm soát bóng68%
9Dứt điểm13
2Trúng đích0
6Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn5
1Phạt góc3
1Việt vị3
6Phạm lỗi2
1Thẻ vàng0
0Cứu thua1
-0.35Bàn thắng ngăn chặn-0.35
293Chuyền bóng608
210Chuyền chính xác526
72%Chính xác chuyền87%
0.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu54
78Ghi được78
73Thủng lưới63
1.42Bàn thắng mỗi trận1.44
18Giữ sạch lưới14
32Trên 2.5 bàn30
37Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu