Middlesbrough
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Hull City A.F.C.

Middlesbrough vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 0-1 Hull City A.F.C. tại Championship, 9 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 5, hòa 1, Hull City A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 41
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Trọng tài
A. Woolmer
Phong độ
LWWDW Middlesbrough
DWDWD Hull City A.F.C.
  1. 16' Matt Crooks
  2. 26' Sean McLoughlin
  3. 35' S. Bamba D. Fry
  4. 41' Regan Slater
  5. HT0-0
  6. 63' D. Watmore M. Crooks
  7. 64' J. Coburn F. Balogun
  8. 70' Marcus Tavernier
  9. 74' 0-1 K. Lewis-Potter · R. Smallwood
  10. 75' T. Smith A. Sayyadmanesh
  11. 81' Aaron Connolly
  12. 81' Richard Smallwood
  13. 81' G. Docherty R. Smallwood
  14. 85' George Honeyman
  15. 88' C. Elder R. Longman
  16. 89' Greg Docherty
  17. FT0-1

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Wilder
  1. 1J. Lumley 5.9
  2. 27M. Bola 6.9
  3. 2A. Dijksteel 6.6
  4. 16J. Howson 7.0
  5. 25M. Crooks ▼ 63' 6.2
  6. 17P. McNair 6.5
  7. 6D. Fry ▼ 35' 6.6
  8. 7M. Tavernier 8.0
  9. 48R. McGree 6.5
  10. 47F. Balogun ▼ 64' 6.3
  11. 26A. Connolly 7.0

Dự bị 7

  1. 22S. Bamba ▲ 35' 6.9
  2. 18D. Watmore ▲ 63' 6.6
  3. 37J. Coburn ▲ 64' 6.3
  4. 11A. Šporar
  5. 14L. Peltier
  6. 23J. Léa Siliki
  7. 28L. Daniels
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Arveladze
  1. 1M. Ingram 7.3
  2. 5A. Jones 6.7
  3. 17S. McLoughlin 7.3
  4. 21B. Fleming 6.9
  5. 4J. Greaves 7.6
  6. 6R. Smallwood ▼ 81' 7.3
  7. 10G. Honeyman 6.5
  8. 16R. Longman ▼ 88' 7.2
  9. 27R. Slater 6.6
  10. 20A. Sayyadmanesh ▼ 75' 6.9
  11. 11K. Lewis-Potter 7.3

Dự bị 7

  1. 22T. Smith ▲ 75' 6.3
  2. 8G. Docherty ▲ 81' 6.2
  3. 3C. Elder ▲ 88'
  4. 24D. Bernard
  5. 44M. Forss
  6. 23T. Huddlestone
  7. 13N. Baxter

Thống kê

037
150
62%Kiểm soát bóng38%
11Dứt điểm5
4Trúng đích3
3Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
7Phạt góc1
2Việt vị2
7Phạm lỗi13
3Thẻ vàng5
1Cứu thua4
544Chuyền bóng336
450Chuyền chính xác230
83%Chính xác chuyền68%

So sánh

57Trận đấu51
80Ghi được47
62Thủng lưới62
1.4Bàn thắng mỗi trận0.92
20Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn17
36Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu