Ipswich Town F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Derby County F.C.

Ipswich Town F.C. vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 1-1 Derby County F.C. tại Championship, 13 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 5, hòa 2, Derby County F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 32
Trọng tài
Andy Madley, England
Phong độ
WWLLW Ipswich Town F.C.
LWLLL Derby County F.C.
  1. 2' 0-1 T. Lawrence · J. Bogle
  2. 21' Martyn Waghorn
  3. HT0-1
  4. 53' J. Nolan F. Downes
  5. 55' J. Nolan · C. Quaner 1-1
  6. 57' Teddy Bishop
  7. 57' Duane Holmes
  8. 62' D. Nugent H. Wilson
  9. 63' Trevoh Chalobah
  10. 68' A. Dozzell T. Bishop
  11. 73' C. Bryson A. King
  12. 73' M. Bennett D. Holmes
  13. 75' E. Harrison C. Quaner
  14. 85' Mason Bennett
  15. 90' Matthew Pennington
  16. 90' Bradley Johnson
  17. FT1-1

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: P. Lambert
  1. 33B. Bialkowski 6.9
  2. 3J. Knudsen 7.5
  3. 5M. Pennington 7.6
  4. 41J. Bree 6.3
  5. 6T. Chalobah 6.8
  6. 30M. Kenlock 6.5
  7. 31A. Judge 8.1
  8. 15T. Bishop ▼ 68' 6.8
  9. 21F. Downes ▼ 53' 7.1
  10. 45C. Quaner ▼ 75' 7.0
  11. 14W. Keane 6.8

Dự bị 7

  1. 11J. Nolan ▲ 53' 7.5
  2. 23A. Dozzell ▲ 68' 6.3
  3. 10E. Harrison ▲ 75' 6.9
  4. 9K. Jackson
  5. 22A. Nsiala
  6. 1D. Gerken
  7. 7G. Edwards
Derby County F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Lampard
  1. 21K. Roos 6.4
  2. 6R. Keogh 7.1
  3. 46S. Malone 6.8
  4. 5F. Tomori 7.1
  5. 37J. Bogle 6.6
  6. 24A. King ▼ 73' 6.7
  7. 15B. Johnson 6.8
  8. 10T. Lawrence 8.1
  9. 23D. Holmes ▼ 73' 6.3
  10. 7H. Wilson ▼ 62' 6.3
  11. 9M. Waghorn 6.5

Dự bị 7

  1. 28D. Nugent ▲ 62' 7.2
  2. 4C. Bryson ▲ 73' 7.0
  3. 20M. Bennett ▲ 73' 6.8
  4. 26A. Cole
  5. 47H. Ravas
  6. 44T. Huddlestone
  7. 2A. Wisdom

Thống kê

037
440
45%Kiểm soát bóng55%
15Dứt điểm15
3Trúng đích5
6Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn8
7Phạt góc4
1Việt vị1
18Phạm lỗi16
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua1
377Chuyền bóng448
252Chuyền chính xác321
67%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 93 - 57 +36 94
2
Sheffield F.C.
46 78 - 41 +37 89
3
Leeds United A.F.C.
46 73 - 50 +23 83
4
West Bromwich Albion
46 87 - 62 +25 80
5
Aston Villa F.C.
46 82 - 61 +21 76
6
Derby County F.C.
46 69 - 54 +15 74
7
Middlesbrough
46 49 - 41 +8 73
8
Bristol City F.C.
46 59 - 53 +6 70
9
Nottingham Forest F.C.
46 61 - 54 +7 66
10
Swansea City A.F.C.
46 65 - 62 +3 65
11
Brentford F.C.
46 73 - 59 +14 64
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 62 -2 64
13
Hull City A.F.C.
46 66 - 68 -2 62
14
Preston North End F.C.
46 67 - 67 0 61
15
Blackburn Rovers
46 64 - 69 -5 60
16
Stoke City
46 45 - 52 -7 55
17
Birmingham City F.C.
46 64 - 58 +6 52
18
Wigan Athletic
46 51 - 64 -13 52
19
QPR
46 53 - 71 -18 51
20
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 49 - 66 -17 47
21
Millwall F.C.
46 48 - 64 -16 44
22
Rotherham United F.C.
46 52 - 83 -31 40
23
Bolton Wanderers
46 29 - 78 -49 32
24
Ipswich Town F.C.
46 36 - 77 -41 31
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

48Trận đấu57
37Ghi được92
79Thủng lưới72
0.77Bàn thắng mỗi trận1.61
3Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn30
17Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu