Derby County F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Ipswich Town F.C.

Derby County F.C. vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 2-0 Ipswich Town F.C. tại Championship, 21 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 3, hòa 2, Ipswich Town F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 4
Sân vận động
Pride Park Stadium, Derby
Trọng tài
Scott Duncan, England
Phong độ
LWLLL Derby County F.C.
WLLWL Ipswich Town F.C.
  1. 16' Craig Bryson
  2. 27' J. Ledley G. Evans
  3. 42' Richard Keogh
  4. HT0-0
  5. 47' Cole Skuse
  6. 55' F. Downes C. Skuse
  7. 59' J. Ledley 1-0
  8. 63' K. Jackson E. Harrison
  9. 67' Aristote Nsiala
  10. 68' T. Lawrence 2-0
  11. 69' F. Jozefzoon M. Bennett
  12. 75' J. Roberts G. Edwards
  13. 77' J. Marriott D. Nugent
  14. FT2-0

Đội hình

Derby County F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Lampard
  1. 1S. Carson 7.3
  2. 6R. Keogh 7.1
  3. 3C. Forsyth 7.0
  4. 5F. Tomori 7.1
  5. 37J. Bogle 6.8
  6. 4C. Bryson 6.6
  7. 10T. Lawrence 6.9
  8. 17G. Evans ▼ 27' 6.6
  9. 8M. Mount 6.7
  10. 28D. Nugent ▼ 77' 6.8
  11. 20M. Bennett ▼ 69' 6.7

Dự bị 7

  1. 36J. Ledley ▲ 27' 7.4
  2. 11F. Jozefzoon ▲ 69' 6.7
  3. 14J. Marriott ▲ 77' 6.4
  4. 2A. Wisdom
  5. 9M. Waghorn
  6. 21K. Roos
  7. 25M. Lowe
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: P. Hurst
  1. 33B. Bialkowski 5.4
  2. 4L. Chambers 6.6
  3. 22A. Nsiala 7.2
  4. 3J. Knudsen 6.4
  5. 2J. Donacien 6.5
  6. 6T. Chalobah 7.3
  7. 8C. Skuse ▼ 55' 6.7
  8. 11J. Nolan 6.6
  9. 7G. Edwards ▼ 75' 6.2
  10. 18G. Ward 7.2
  11. 10E. Harrison ▼ 63' 6.7

Dự bị 7

  1. 21F. Downes ▲ 55' 6.9
  2. 9K. Jackson ▲ 63' 6.6
  3. 19J. Roberts ▲ 75' 6.3
  4. 1D. Gerken
  5. 12J. Spence
  6. 20F. Sears
  7. 30M. Kenlock

Thống kê

024
420
61%Kiểm soát bóng39%
10Dứt điểm11
2Trúng đích2
4Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn2
4Phạt góc4
0Việt vị1
10Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua0
534Chuyền bóng318
421Chuyền chính xác204
79%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 93 - 57 +36 94
2
Sheffield F.C.
46 78 - 41 +37 89
3
Leeds United A.F.C.
46 73 - 50 +23 83
4
West Bromwich Albion
46 87 - 62 +25 80
5
Aston Villa F.C.
46 82 - 61 +21 76
6
Derby County F.C.
46 69 - 54 +15 74
7
Middlesbrough
46 49 - 41 +8 73
8
Bristol City F.C.
46 59 - 53 +6 70
9
Nottingham Forest F.C.
46 61 - 54 +7 66
10
Swansea City A.F.C.
46 65 - 62 +3 65
11
Brentford F.C.
46 73 - 59 +14 64
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 62 -2 64
13
Hull City A.F.C.
46 66 - 68 -2 62
14
Preston North End F.C.
46 67 - 67 0 61
15
Blackburn Rovers
46 64 - 69 -5 60
16
Stoke City
46 45 - 52 -7 55
17
Birmingham City F.C.
46 64 - 58 +6 52
18
Wigan Athletic
46 51 - 64 -13 52
19
QPR
46 53 - 71 -18 51
20
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 49 - 66 -17 47
21
Millwall F.C.
46 48 - 64 -16 44
22
Rotherham United F.C.
46 52 - 83 -31 40
23
Bolton Wanderers
46 29 - 78 -49 32
24
Ipswich Town F.C.
46 36 - 77 -41 31
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

57Trận đấu48
92Ghi được37
72Thủng lưới79
1.61Bàn thắng mỗi trận0.77
14Giữ sạch lưới3
30Trên 2.5 bàn16
49Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu