Ipswich Town F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Derby County F.C.

Ipswich Town F.C. vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 0-3 Derby County F.C. tại Championship, 31 tháng 1, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 5, hòa 2, Derby County F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 29
Trọng tài
Andy Madley, England
Phong độ
WWLLW Ipswich Town F.C.
LWLLL Derby County F.C.
  1. 9' 0-1 C. Bryson · T. Ince
  2. 12' 0-2 T. Ince · C. Baird
  3. 36' D. McGoldrick P. Digby
  4. 45'+4 0-3 D. Bent · J. Butterfield
  5. HT0-3
  6. 46' G. Ward T. Lawrence
  7. 56' I. Anya Abdoul Camara
  8. 66' K. Moore B. Pitman
  9. 69' M. Vydra D. Bent
  10. 80' C. Christie C. Baird
  11. FT0-3

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: M. McCarthy
  1. 33B. Bialkowski 6.5
  2. 6C. Berra 6.2
  3. 4L. Chambers 6.8
  4. 12J. Spence 6.6
  5. 3J. Knudsen 6.4
  6. 14P. Digby ▼ 36' 6.3
  7. 17K. Bru 7.3
  8. 8C. Skuse 6.7
  9. 27T. Lawrence ▼ 46' 6.6
  10. 20F. Sears 6.4
  11. 11B. Pitman ▼ 66' 6.4

Dự bị 7

  1. 10D. McGoldrick ▲ 36' 6.5
  2. 18G. Ward ▲ 46' 7.2
  3. 28K. Moore ▲ 66' 6.7
  4. 1D. Gerken
  5. 22J. Douglas
  6. 23A. Dozzell
  7. 29J. Emmanuel
Derby County F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. McClaren
  1. 1S. Carson 7.2
  2. 12C. Baird ▼ 80' 7.2
  3. 6R. Keogh 7.0
  4. 16A. Pearce 7.3
  5. 29M. Olsson 6.9
  6. 4C. Bryson 8.0
  7. 18J. Butterfield 7.4
  8. 15B. Johnson 7.2
  9. 10T. Ince 8.5
  10. 11D. Bent ▼ 69' 7.4
  11. 20Abdoul Camara ▼ 56' 7.2

Dự bị 7

  1. 8I. Anya ▲ 56' 6.5
  2. 23M. Vydra ▲ 69' 6.6
  3. 2C. Christie ▲ 80' 6.3
  4. 5J. Shackell
  5. 17J. De Sart
  6. 22N. Blackman
  7. 35J. Mitchell

Thống kê

007
500
60%Kiểm soát bóng40%
14Dứt điểm14
3Trúng đích8
5Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn1
7Phạt góc5
1Việt vị2
15Phạm lỗi9
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua3
564Chuyền bóng369
443Chuyền chính xác247
79%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle United
46 85 - 40 +45 94
2
Brighton & Hove Albion
46 74 - 40 +34 93
3
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 64 +4 85
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 45 +15 81
5
Huddersfield Town A.F.C.
46 56 - 58 -2 81
6
Fulham F.C.
46 85 - 57 +28 80
7
Leeds United A.F.C.
46 61 - 47 +14 75
8
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 85 - 69 +16 70
9
Derby County F.C.
46 54 - 50 +4 67
10
Brentford F.C.
46 75 - 65 +10 64
11
Preston North End F.C.
46 64 - 63 +1 62
12
Cardiff City F.C.
46 60 - 61 -1 62
13
Aston Villa F.C.
46 47 - 48 -1 62
14
Barnsley F.C.
46 64 - 67 -3 58
15
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 54 - 58 -4 58
16
Ipswich Town F.C.
46 48 - 58 -10 55
17
Bristol City F.C.
46 60 - 66 -6 54
18
QPR
46 52 - 66 -14 53
19
Birmingham City F.C.
46 45 - 64 -19 53
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 63 -14 52
21
Nottingham Forest F.C.
46 62 - 72 -10 51
22
Blackburn Rovers
46 53 - 65 -12 51
23
Wigan Athletic
46 40 - 57 -17 42
24
Rotherham United F.C.
46 40 - 98 -58 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu52
50Ghi được62
62Thủng lưới61
1.02Bàn thắng mỗi trận1.19
11Giữ sạch lưới18
20Trên 2.5 bàn23
31Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu