Derby County F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Ipswich Town F.C.

Derby County F.C. vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 0-1 Ipswich Town F.C. tại Championship, 28 tháng 11, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 3, hòa 2, Ipswich Town F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 7
Sân vận động
Pride Park Stadium, Derby
Trọng tài
Scott Duncan, England
Phong độ
LWLLL Derby County F.C.
WWLLW Ipswich Town F.C.
  1. 5' 0-1 C. Connolly · M. Waghorn
  2. 33' Tom Lawrence
  3. HT0-1
  4. 46' C. Martin D. Nugent
  5. 58' Luke Chambers
  6. 60' F. Sears B. Celina
  7. 60' F. Downes E. Huws
  8. 64' Adam Webster
  9. 70' J. Russell A. Weimann
  10. 72' T. Nydam C. Connolly
  11. 82' Flynn Downes
  12. 83' G. Thorne C. Davies
  13. 90' Chris Baird
  14. 90' Johnny Russell
  15. FT0-1

Đội hình

Derby County F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rowett
  1. 1S. Carson 6.5
  2. 33C. Davies ▼ 83' 7.8
  3. 12C. Baird 6.8
  4. 6R. Keogh 6.5
  5. 3C. Forsyth 7.1
  6. 44T. Huddlestone 7.3
  7. 36J. Ledley 6.6
  8. 10T. Lawrence 6.5
  9. 28D. Nugent ▼ 46' 6.4
  10. 23M. Vydra 6.8
  11. 19A. Weimann ▼ 70' 7.1

Dự bị 7

  1. 9C. Martin ▲ 46' 6.7
  2. 7J. Russell ▲ 70' 6.7
  3. 34G. Thorne ▲ 83' 6.6
  4. 14A. Wisdom
  5. 16A. Pearce
  6. 29M. Olsson
  7. 35J. Mitchell
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. McCarthy
  1. 33B. Bialkowski 7.7
  2. 6A. Webster 7.1
  3. 4L. Chambers 7.2
  4. 12J. Spence 6.8
  5. 3J. Knudsen 6.7
  6. 16C. Connolly ▼ 72' 7.3
  7. 8C. Skuse 7.0
  8. 44E. Huws ▼ 60' 6.4
  9. 18G. Ward 6.3
  10. 9M. Waghorn 7.0
  11. 11B. Celina ▼ 60' 6.3

Dự bị 7

  1. 20F. Sears ▲ 60' 6.5
  2. 21F. Downes ▲ 60' 6.8
  3. 22T. Nydam ▲ 72' 6.6
  4. 1D. Gerken
  5. 2D. Iorfa
  6. 7T. Bishop
  7. 35B. Morris

Thống kê

0310
330
63%Kiểm soát bóng37%
14Dứt điểm4
3Trúng đích2
8Chệch đích0
8Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
10Phạt góc3
0Việt vị3
9Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
556Chuyền bóng311
452Chuyền chính xác201
81%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
31 56 - 23 +33 71
2
Aston Villa F.C.
31 48 - 27 +21 59
3
Derby County F.C.
32 48 - 26 +22 58
4
Cardiff City F.C.
31 47 - 27 +20 58
5
Fulham F.C.
31 52 - 36 +16 52
6
Bristol City F.C.
31 45 - 36 +9 52
7
Preston North End F.C.
31 38 - 30 +8 49
8
Sheffield F.C.
31 44 - 37 +7 49
9
Middlesbrough
31 40 - 29 +11 48
10
Brentford F.C.
31 43 - 40 +3 44
11
Leeds United A.F.C.
31 42 - 39 +3 44
12
Ipswich Town F.C.
31 43 - 41 +2 44
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
31 31 - 34 -3 44
14
Millwall F.C.
31 36 - 34 +2 39
15
Sheffield Wednesday F.C.
32 34 - 38 -4 37
16
QPR
31 33 - 44 -11 36
17
Nottingham Forest F.C.
31 35 - 50 -15 35
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading
31 34 - 41 -7 32
19
Bolton Wanderers
31 28 - 49 -21 30
20
Birmingham City F.C.
31 22 - 43 -21 30
21
Hull City A.F.C.
31 42 - 47 -5 29
22
Barnsley F.C.
31 30 - 45 -15 28
23
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
31 34 - 55 -21 26
24
Burton Albion F.C.
31 24 - 58 -34 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu49
74Ghi được60
55Thủng lưới63
1.45Bàn thắng mỗi trận1.22
21Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn22
35Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu