Lyngby vs FC Midtjylland
Tỷ số chung cuộc: Lyngby 1-1 FC Midtjylland tại Danish Superliga, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lyngby thắng 4, hòa 2, FC Midtjylland thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Danish Superliga · Vòng 4
- Phong độ
- DLWDW Lyngby
- WWDWD FC Midtjylland
- HT0-0
- 46' ▲ D. Castillo ▼ P. Bravo
- 46' ▲ S. Iheanacho ▼ V. Byskov
- 48' Darío Osorio
- 50' 0-1 S. Iheanacho · D. Beni
- 56' ▲ O. Hojer ▼ J. Thomasen
- 59' G. Fraulo · I. Thorvaldsson 1-1
- 68' ▲ J. Emefile ▼ D. Beni
- 72' Renzo Tytens
- 75' ▲ F. Gytkjaer ▼ I. Thorvaldsson
- 75' ▲ A. Bondergaard ▼ S. Colyn
- 77' Magnus Jensen
- 78' ▲ F. Etim ▼ Franculino
- 80' Philip Billing
- 84' Asbjorn Bøndergaard
- 87' ▲ D. F. Kristjansson ▼ R. Tytens
- 87' ▲ M. Hebo ▼ G. Fraulo
- FT1-1
Đội hình
- 31D. Kochen 6.7
- 2O. Buur 6.3
- 30M. Fischer 6.5
- 24M. Garananga 7.0
- 25R. Tytens ▼ 87' 6.7
- 19G. Fraulo ⚽ ▼ 87' 7.3
- 18J. Thomasen ▼ 56' 6.6
- 13Dani 6.5
- 14L. Sandgrav 6.9
- 10I. Thorvaldsson ▼ 75'
- 7S. Colyn ▼ 75' 7.3
Dự bị 9
- 1J. Aegidius
- 6D. F. Kristjansson ▲ 87'
- 12D. Aronsson
- 4C. Allen
- 8M. Hebo ▲ 87'
- 17W. Steindorsson
- 5O. Hojer ▲ 56' 7.0
- 26F. Gytkjaer ▲ 75' 6.9
- 16A. Bondergaard ▲ 75' 6.7
- 1E. Olafsson 6.7
- 3M. Jensen 6.5
- 6M. Erlic 6.3
- 22M. B. Sorensen 7.3
- 5R. Kristensen 6.3
- 8P. Billing 6.3
- 19P. Bravo ▼ 46' 6.3
- 15D. Beni ⇢ ▼ 68' 6.3
- 11D. Osorio 7.3
- 20V. Byskov ▼ 46' 6.9
- 7Franculino ▼ 78' 6.3
Dự bị 9
- 25N. Bakker
- 13A. Gabriel
- 29K. Watjen
- 27S. Johannesen
- 21D. Castillo ▲ 46' 6.5
- 10Cho Gue-Sung
- 18S. Iheanacho ⚽ ▲ 46' 7.7
- 90F. Etim ▲ 78' 6.7
- 38J. Emefile ▲ 68' 6.9
Thống kê
02⚑3
⚑530
43%Kiểm soát bóng57%
9Dứt điểm9
2Trúng đích2
1Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn3
3Phạt góc5
3Việt vị3
19Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
1Cứu thua1
-0.25Bàn thắng ngăn chặn-0.25
329Chuyền bóng443
239Chuyền chính xác354
73%Chính xác chuyền80%
0.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.05
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 20 - 8 | +12 | 18 | |
| 2 | 7 | 12 - 7 | +5 | 15 | |
| 3 | 7 | 11 - 6 | +5 | 14 | |
| 4 | 7 | 10 - 6 | +4 | 13 | |
| 5 | 7 | 11 - 10 | +1 | 13 | |
| 6 | 7 | 13 - 12 | +1 | 10 | |
| 7 | 7 | 8 - 8 | 0 | 10 | |
| 8 | 7 | 9 - 11 | -2 | 6 | |
| 9 | 7 | 7 - 11 | -4 | 6 | |
| 10 | 7 | 5 - 12 | -7 | 5 | |
| 11 | 7 | 9 - 13 | -4 | 4 | |
| 12 | 7 | 7 - 18 | -11 | 1 |
Có thể xuống hạng
So sánh
10Trận đấu15
14Ghi được33
11Thủng lưới14
1.4Bàn thắng mỗi trận2.2
4Giữ sạch lưới5
4Trên 2.5 bàn7
7Hiệp hai17