Lyngby
3 : 3
FT · Hiệp một 1:3
·
FC Midtjylland

Lyngby vs FC Midtjylland

Tỷ số chung cuộc: Lyngby 3-3 FC Midtjylland tại Danish Superliga, 5 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lyngby thắng 4, hòa 2, FC Midtjylland thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Vòng 4
Sân vận động
Lyngby Stadion, Lyngby
Trọng tài
Aydin Uslu, Denmark
Phong độ
DLWDW Lyngby
WWDWD FC Midtjylland
  1. 4' 0-1 S. Kaba · J. Andersson
  2. 15' 0-2 N. Dyhr · H. Dalsgaard
  3. 32' 0-3 A. Dreyer · N. Dyhr
  4. 40' Andreas Bjelland
  5. 44' E. Nielsen · M. Rømer 1-3
  6. HT1-3
  7. 46' M. Westergaard P. Gregor
  8. 46' K. Riis R. Thellufsen
  9. 55' S. Magnússon E. Nielsen
  10. 59' Magnus Westergaard
  11. 61' M. Kristensen11m 2-3
  12. 63' Júnior Brumado S. Kaba
  13. 63' E. Chilufya G. Isaksen
  14. 69' Raphael Onyedika
  15. 77' S. Gartenmann N. Dyhr
  16. 78' Mathias Kristensen
  17. 83' R. Çorlu B. Hämäläinen
  18. 83' C. Winther M. Rømer
  19. 87' Charles A. Dreyer
  20. 87' S. Magnússon · M. Kristensen 3-3
  21. FT3-3

Đội hình

Lyngby Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: F. Alexandersson
  1. 1F. Ibsen 6.3
  2. 20K. Jørgensen 6.5
  3. 23P. Gregor ▼ 46' 6.3
  4. 6A. Bjelland 6.3
  5. 3B. Hämäläinen ▼ 83' 6.2
  6. 17A. Sørensen 6.2
  7. 10R. Thellufsen ▼ 46' 6.7
  8. 30M. Rømer ▼ 83' 6.9
  9. 11M. Kaastrup 7.2
  10. 7E. Nielsen ▼ 55' 7.2
  11. 9M. Kristensen 7.9

Dự bị 9

  1. 22M. Westergaard ▲ 46' 6.9
  2. 5K. Riis ▲ 46' 6.7
  3. 21S. Magnússon ▲ 55' 7.5
  4. 97R. Çorlu ▲ 83' 6.9
  5. 13C. Winther ▲ 83' 6.5
  6. 16M. Kikkenborg
  7. 19S. Ngabo
  8. 29L. Hey
  9. 2M. Juhl
FC Midtjylland Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: H. Jensen
  1. 16E. Ólafsson 6.2
  2. 14H. Dalsgaard 7.3
  3. 28E. Sviatchenko 6.3
  4. 29Paulinho 6.3
  5. 6J. Andersson 7.5
  6. 15R. Onyedika 6.7
  7. 24O. Sørensen 6.3
  8. 44N. Dyhr ▼ 77' 7.3
  9. 36A. Dreyer ▼ 87' 7.9
  10. 9S. Kaba ▼ 63' 7.7
  11. 11G. Isaksen ▼ 63' 6.9

Dự bị 8

  1. 74Júnior Brumado ▲ 63' 6.9
  2. 18E. Chilufya ▲ 63' 6.7
  3. 4S. Gartenmann ▲ 77' 6.3
  4. 35Charles ▲ 87' 6.2
  5. 53V. Lind
  6. 31D. Ousted
  7. 17M. Thychosen
  8. 26P. Ortíz

Thống kê

025
310
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm16
4Trúng đích6
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
5Phạt góc3
2Việt vị2
11Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
3Cứu thua1
462Chuyền bóng397
374Chuyền chính xác308
81%Chính xác chuyền78%

So sánh

38Trận đấu51
35Ghi được86
57Thủng lưới69
0.92Bàn thắng mỗi trận1.69
4Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn28
18Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu