Lyngby
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
FC Midtjylland

Lyngby vs FC Midtjylland

Tỷ số chung cuộc: Lyngby 4-1 FC Midtjylland tại Danish Superliga, 6 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lyngby thắng 4, hòa 2, FC Midtjylland thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Vòng 3
Sân vận động
Lyngby Stadion, Lyngby
Phong độ
DLWDW Lyngby
WWDWD FC Midtjylland
  1. 5' Stefan Gartenmann
  2. 6' Stefan Gartenmann
  3. 7' Juninho I. Fossum
  4. 16' Paulinho
  5. 17' F. Gytkjær11m 1-0
  6. 29' K. Finnsson · S. Magnússon 2-0
  7. 39' Armin Gigović
  8. 43' Kolbeinn Finnsson
  9. HT2-0
  10. 46' N. Dyhr Paulinho
  11. 58' O. Sørensenphản lưới 3-0
  12. 64' C. Winther M. Rømer
  13. 64' B. Hamalainen K. Finnsson
  14. 67' A. Priske S. Kaba
  15. 67' P. Ortíz S. Ingason
  16. 75' Casper Winther
  17. 80' J. Amon F. Gytkjær
  18. 80' W. Kumado T. Storm
  19. 81' Cho Gue-Sung E. Martínez
  20. 82' T. Chukwuani · W. Kumado 4-0
  21. 85' J. Meyer A. Bjelland
  22. 90'+2 4-1 Cho Gue-Sung · H. Dalsgaard
  23. FT4-1

Đội hình

Lyngby Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: F. Alexandersson
  1. 1M. Kikkenborg 6.6
  2. 23P. Gregor 7.6
  3. 6A. Bjelland ▼ 85' 7.3
  4. 29L. Hey 7.0
  5. 24T. Storm ▼ 80' 7.0
  6. 21S. Magnússon 7.9
  7. 30M. Rømer ▼ 64' 6.9
  8. 42T. Chukwuani 7.3
  9. 20K. Finnsson ▼ 64' 7.3
  10. 26F. Gytkjær ▼ 80' 7.2
  11. 18A. Finnbogason 6.6

Dự bị 9

  1. 13C. Winther ▲ 64' 6.7
  2. 3B. Hamalainen ▲ 64' 6.7
  3. 17J. Amon ▲ 80' 6.5
  4. 7W. Kumado ▲ 80' 7.2
  5. 16J. Meyer ▲ 85' 4.3
  6. 8P. Bizoza
  7. 15Z. Dalügge
  8. 32J. Storch
  9. 10R. Çorlu
FC Midtjylland Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: T. Thomasberg
  1. 1J. Lössl 6.7
  2. 14H. Dalsgaard 6.6
  3. 15S. Ingason ▼ 67' 6.0
  4. 4S. Gartenmann 3.0
  5. 29Paulinho ▼ 46' 5.7
  6. 24O. Sørensen 6.2
  7. 37A. Gigović 6.5
  8. 5E. Martínez ▼ 81' 6.3
  9. 35Charles 6.9
  10. 25I. Fossum ▼ 7'
  11. 9S. Kaba ▼ 67' 6.5

Dự bị 9

  1. 73Juninho ▲ 7' 6.7
  2. 44N. Dyhr ▲ 46' 6.3
  3. 21A. Priske ▲ 67' 6.7
  4. 26P. Ortíz ▲ 67' 6.5
  5. 10Cho Gue-Sung ▲ 81' 7.6
  6. 8K. Olsson
  7. 50M. Fraisl
  8. 18E. Chilufya
  9. 58A. Şimşir

Thống kê

024
521
64%Kiểm soát bóng36%
13Dứt điểm8
4Trúng đích1
7Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
4Phạt góc5
5Việt vị1
17Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua1
525Chuyền bóng280
456Chuyền chính xác204
87%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Midtjylland
22 43 - 23 +20 48
2
Brøndby IF
22 44 - 20 +24 47
3
F.C. Copenhagen
22 45 - 23 +22 45
4
FC Nordsjælland
32 60 - 34 +26 58
5
Aarhus
22 26 - 21 +5 36
6
Silkeborg IF
22 28 - 32 -4 27
7
Odense
22 25 - 32 -7 24
8
Lyngby
22 27 - 39 -12 23
9
Viborg
22 24 - 37 -13 23
10
Randers FC
22 23 - 37 -14 23
11
Vejle
22 19 - 26 -7 19
12
Hvidovre
22 17 - 45 -28 11
Superliga (Europa League - Play Offs) Relegation Round

So sánh

47Trận đấu46
67Ghi được101
67Thủng lưới61
1.43Bàn thắng mỗi trận2.2
13Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn30
31Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu