Lyngby
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Midtjylland

Lyngby vs FC Midtjylland

Tỷ số chung cuộc: Lyngby 2-0 FC Midtjylland tại Danish Superliga, 4 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lyngby thắng 4, hòa 2, FC Midtjylland thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Vòng 19
Sân vận động
Lyngby Stadion, Lyngby
Trọng tài
J. Maae
Phong độ
DLWDW Lyngby
WWDWD FC Midtjylland
  1. 34' E. Nielsen · M. Kaastrup 1-0
  2. 35' Evander
  3. 42' Gustav Isaksen
  4. HT1-0
  5. 46' S. Kaba L. Pfeiffer
  6. 46' J. Cajuste Evander
  7. 51' Gustav Isaksen
  8. 51' Gustav Isaksen
  9. 58' M. Warming M. Kaastrup
  10. 58' V. Torp C. Jakobsen
  11. 65' Awer Mabil
  12. 67' J. Gammelby E. Nielsen
  13. 69' N. Madsen F. Onyeka
  14. 69' P. Sisto A. Mabil
  15. 80' K. Jørgensen S. Crone
  16. 90' Magnus Warming
  17. 90' Nicolas Madsen
  18. 90'+3 M. Warming · V. Torp 2-0
  19. FT2-0

Đội hình

Lyngby Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Falch
  1. 1T. Mikkelsen 8.2
  2. 4S. Crone ▼ 80' 6.9
  3. 23P. Gregor 7.2
  4. 2K. Enghardt 7.2
  5. 18K. Tshiembe 7.5
  6. 30M. Rømer 7.3
  7. 16C. Jakobsen ▼ 58' 6.9
  8. 8M. Hebo 7.2
  9. 11M. Kaastrup ▼ 58' 7.5
  10. 7E. Nielsen ▼ 67' 7.6
  11. 25E. Kornvig 6.9

Dự bị 7

  1. 19M. Warming ▲ 58' 7.7
  2. 29V. Torp ▲ 58' 7.7
  3. 5J. Gammelby ▲ 67' 6.9
  4. 20K. Jørgensen ▲ 80' 6.6
  5. 28F. Schram
  6. 6F. Winther
  7. 21L. Ørneborg
FC Midtjylland Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Priske
  1. 1J. Hansen 7.3
  2. 5D. Høegh 6.5
  3. 28E. Sviatchenko 6.9
  4. 14A. Scholz 6.7
  5. 17Aílton 7.0
  6. 11A. Mabil ▼ 69' 6.2
  7. 36A. Dreyer 7.2
  8. 10Evander ▼ 46' 6.0
  9. 38F. Onyeka ▼ 69' 7.2
  10. 45G. Isaksen 5.7
  11. 33L. Pfeiffer ▼ 46' 6.3

Dự bị 7

  1. 9S. Kaba ▲ 46' 6.2
  2. 40J. Cajuste ▲ 46' 7.3
  3. 43N. Madsen ▲ 69' 5.9
  4. 7P. Sisto ▲ 69' 6.2
  5. 49J. Lössl
  6. 55K. Hansen
  7. 34M. Anderson

Thống kê

016
442
47%Kiểm soát bóng53%
18Dứt điểm10
8Trúng đích4
8Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn5
6Phạt góc4
2Việt vị2
14Phạm lỗi18
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ2
4Cứu thua5
393Chuyền bóng421
294Chuyền chính xác328
75%Chính xác chuyền78%

So sánh

40Trận đấu53
66Ghi được91
75Thủng lưới58
1.65Bàn thắng mỗi trận1.72
8Giữ sạch lưới22
28Trên 2.5 bàn29
32Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu