AC Horsens vs Brøndby IF
Tỷ số chung cuộc: AC Horsens 0-2 Brøndby IF tại Danish Superliga, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AC Horsens thắng 3, hòa 1, Brøndby IF thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Danish Superliga · Vòng 3
- Phong độ
- WWLWW AC Horsens
- WWWLL Brøndby IF
- 12' 0-1 M. Younis · M. Kohlert
- 34' Ole Kolskogen
- 43' Max Ejdum
- 45' Marcus Younis
- HT0-1
- 46' ▲ P. Mortensen ▼ O. Fenger
- 54' ▲ Y. Ouorou ▼ K. Kirkegaard
- 60' 0-2 M. Kupijbidaphản lưới
- 63' ▲ O. Hyseni ▼ M. Younis
- 63' ▲ J. Ambaek ▼ F. Bundgaard
- 71' ▲ J. Tauriainen ▼ A. Justinussen
- 71' ▲ J. Korkko ▼ A. Herdonsson
- 73' Abdul Moro
- 80' ▲ R. Canut ▼ O. Villadsen
- 84' ▲ I. Milicevic ▼ O. Kolskogen
- 84' ▲ K. Lusavec ▼ A. Moro
- 84' ▲ D. Wass ▼ M. Ejdum
- FT0-2
Đội hình
- 1M. Delac 6.3
- 26V. Palsson 6.3
- 35M. Kupijbida 5.6
- 24O. Kolskogen ▼ 84' 6.3
- 28A. Saine 6.9
- 17A. Herdonsson ▼ 71' 6.5
- 16A. Moro ▼ 84' 7.0
- 10K. Kirkegaard ▼ 54' 6.3
- 14J. Madsen 6.6
- 15A. Justinussen ▼ 71' 6.5
- 11K. Ehibhatiomhan 6.3
Dự bị 9
- 31A. Hoff
- 29F. Brandhof
- 4S. Hausner
- 30S. Doua
- 19J. Tauriainen ▲ 71' 6.6
- 18J. Korkko ▲ 71' 6.7
- 7I. Milicevic ▲ 84' 6.3
- 20K. Lusavec ▲ 84' 6.3
- 27Y. Ouorou ▲ 54' 6.3
- 1P. Pentz 7.6
- 2O. Villadsen ▼ 80' 7.3
- 30J. Vanlerberghe 7.2
- 4L. Binks 7.5
- 27M. Kohlert ⇢ 7.2
- 99B. Slisz 7.2
- 18M. Ejdum ▼ 84' 6.2
- 21M. Younis ⚽ ▼ 63' 7.2
- 29M. Frokjaer-Jensen 7.2
- 11F. Bundgaard ▼ 63' 6.6
- 51O. Fenger ▼ 46' 6.7
Dự bị 9
- 50W. Sonne Schmid
- 10D. Wass ▲ 84' 6.9
- 9P. Mortensen ▲ 46' 7.2
- 34L. Larsen
- 7O. Hyseni ▲ 63' 6.3
- 42M. Jensen
- 38J. Ambaek ▲ 63' 6.3
- 19S. Fukuda
- 37R. Canut ▲ 80' 6.6
Thống kê
02⚑3
⚑620
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm9
3Trúng đích2
5Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
3Phạt góc6
3Việt vị2
17Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
0.30Bàn thắng ngăn chặn0.30
461Chuyền bóng421
386Chuyền chính xác346
84%Chính xác chuyền82%
0.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 20 - 8 | +12 | 18 | |
| 2 | 7 | 12 - 7 | +5 | 15 | |
| 3 | 7 | 11 - 6 | +5 | 14 | |
| 4 | 7 | 10 - 6 | +4 | 13 | |
| 5 | 7 | 11 - 10 | +1 | 13 | |
| 6 | 7 | 13 - 12 | +1 | 10 | |
| 7 | 7 | 8 - 8 | 0 | 10 | |
| 8 | 7 | 9 - 11 | -2 | 6 | |
| 9 | 7 | 7 - 11 | -4 | 6 | |
| 10 | 7 | 5 - 12 | -7 | 5 | |
| 11 | 7 | 9 - 13 | -4 | 4 | |
| 12 | 7 | 7 - 18 | -11 | 1 |
Có thể xuống hạng
So sánh
11Trận đấu9
19Ghi được16
18Thủng lưới12
1.73Bàn thắng mỗi trận1.78
1Giữ sạch lưới3
7Trên 2.5 bàn6
12Hiệp hai9