Brøndby IF
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
AC Horsens

Brøndby IF vs AC Horsens

Tỷ số chung cuộc: Brøndby IF 1-2 AC Horsens tại Danish Superliga, 30 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brøndby IF thắng 6, hòa 1, AC Horsens thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Vòng 11
Trọng tài
Morten Krogh, Denmark
Phong độ
WWWLL Brøndby IF
WWLWW AC Horsens
  1. 15' K. Wilczek · J. Radošević 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' J. Kabongo P. Arajuuri
  4. 46' S. Nattestad P. Nymann
  5. 58' 1-1 J. Radoševićphản lưới
  6. 65' B. Halimi S. Tibbling
  7. 68' Sivert Nilsen
  8. 72' Benjamin Bellot
  9. 74' M. Schwäbe U. Bech
  10. 74' L. Kryger M. Qvist
  11. 75' Michael Lumb
  12. 77' Sonni Nattestad
  13. 80' 1-2 S. Reese · M. Lumb
  14. 87' S. Avanzini K. Junker
  15. 90' Besar Halimi
  16. 90' Kamil Wilczek
  17. FT1-2

Đội hình

Brøndby IF Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: A. Zorniger
  1. 16B. Bellot
  2. 23P. Arajuuri ▼ 46'
  3. 13J. Larsson
  4. 3A. Jung
  5. 6H. Hermannsson
  6. 9U. Bech ▼ 74'
  7. 7D. Kaiser
  8. 22J. Radošević
  9. 12S. Tibbling ▼ 65'
  10. 10H. Mukhtar
  11. 20K. Wilczek

Dự bị 7

  1. 24J. Kabongo ▲ 46'
  2. 5B. Halimi ▲ 65'
  3. 1M. Schwäbe ▲ 74'
  4. 18N. Laursen
  5. 11M. Uhre
  6. 21L. Christensen
  7. 50A. Erceg
AC Horsens Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: B. Henriksen
  1. 1M. Delač
  2. 5M. Lumb
  3. 11P. Nymann ▼ 46'
  4. 12R. Frantsen
  5. 4S. Reese
  6. 20M. Qvist ▼ 74'
  7. 17H. Hansson
  8. 7M. Nielsen
  9. 6S. Nilsen
  10. 8B. Jacobsen
  11. 22K. Junker ▼ 87'

Dự bị 7

  1. 24S. Nattestad ▲ 46'
  2. 10L. Kryger ▲ 74'
  3. 14S. Avanzini ▲ 87'
  4. 3M. Andersen
  5. 13T. Kortegaard
  6. 15M. Kristensen
  7. 30K. Mendoza Hansen

Thống kê

128
230
60%Kiểm soát bóng40%
7Dứt điểm7
2Trúng đích3
5Chệch đích4
8Phạt góc2
3Việt vị4
10Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1

So sánh

46Trận đấu34
85Ghi được35
68Thủng lưới56
1.85Bàn thắng mỗi trận1.03
10Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn20
44Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu