AC Horsens
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Brøndby IF

AC Horsens vs Brøndby IF

Tỷ số chung cuộc: AC Horsens 1-3 Brøndby IF tại Danish Superliga, 17 tháng 3, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AC Horsens thắng 3, hòa 1, Brøndby IF thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Vòng 26
Trọng tài
Jakob Kehlet, Denmark
Phong độ
WWLWW AC Horsens
WWWLL Brøndby IF
  1. 14' H. Hansson 1-0
  2. 24' Paulus Arajuuri
  3. 29' J. Borring P. Nymann
  4. 36' 1-1 J. Radošević · D. Kaiser
  5. 40' 1-2 K. Wilczek · D. Kaiser
  6. HT1-2
  7. 63' S. Avanzini K. Junker
  8. 66' A. Erceg S. Hedlund
  9. 71' Mads Juel Andersen
  10. 72' 1-3 K. Wilczek
  11. 75' S. Tibbling B. Halimi
  12. 83' M. Nielsen M. Lumb
  13. 86' Jens Martin Gammelby
  14. 90'+1 B. Röcker H. Mukhtar
  15. FT1-3

Đội hình

AC Horsens Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: B. Henriksen
  1. 1M. Delač
  2. 5M. Lumb ▼ 83'
  3. 11P. Nymann ▼ 29'
  4. 12R. Frantsen
  5. 3M. Andersen
  6. 20M. Qvist
  7. 17H. Hansson
  8. 6S. Nilsen
  9. 10K. Junker ▼ 63'
  10. 9O. Drost
  11. 18L. Andreasen

Dự bị 7

  1. 21J. Borring ▲ 29'
  2. 14S. Avanzini ▲ 63'
  3. 7M. Nielsen ▲ 83'
  4. 30K. Mendoza Hansen
  5. 8B. Jacobsen
  6. 19T. Arndal
  7. 2S. Skytte
Brøndby IF Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: M. Retov
  1. 1M. Schwäbe
  2. 23P. Arajuuri
  3. 3A. Jung
  4. 6H. Hermannsson
  5. 2J. Gammelby
  6. 7D. Kaiser
  7. 22J. Radošević
  8. 5B. Halimi ▼ 75'
  9. 10H. Mukhtar ▼ 90'
  10. 20K. Wilczek
  11. 27S. Hedlund ▼ 66'

Dự bị 7

  1. 50A. Erceg ▲ 66'
  2. 12S. Tibbling ▲ 75'
  3. 4B. Röcker ▲ 90'
  4. 14K. Mensah
  5. 16B. Bellot
  6. 11M. Uhre
  7. 21L. Christensen

Thống kê

016
720
42%Kiểm soát bóng58%
8Dứt điểm11
2Trúng đích5
6Chệch đích6
6Phạt góc7
1Việt vị2
13Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
2Cứu thua1

So sánh

34Trận đấu46
35Ghi được85
56Thủng lưới68
1.03Bàn thắng mỗi trận1.85
9Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn28
15Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu