FK Mladá Boleslav
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Slovácko

FK Mladá Boleslav vs Slovácko

Tỷ số chung cuộc: FK Mladá Boleslav 2-1 Slovácko tại Czech Liga, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Mladá Boleslav thắng 3, hòa 5, Slovácko thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Czech Liga · Vòng 5
Sân vận động
Lokotrans Arena, Mlada Boleslav
Phong độ
WDWWW FK Mladá Boleslav
LLWDD Slovácko
  1. 11' J. Kolarik D. Kozel
  2. 36' S. John · M. Subert 1-0
  3. HT1-0
  4. 63' D. Mares D. Donat
  5. 63' L. Letenay J. Klima
  6. 63' L. Vorlicky P. Juroska
  7. 66' L. Letenay 2-0
  8. 72' Jocelin Behiratche
  9. 80' A. Alabi F. Horsky
  10. 80' P. Ndubuisi M. Svidersky
  11. 83' Matěj Hybš
  12. 83' Tihomir Kostadinov
  13. 84' S. Grygar D. Langhamer
  14. 84' J. Buryan S. John
  15. 88' 2-1 G. Ndefe · M. Havlik
  16. 89' G. Sosseh T. Kostadinov
  17. FT2-1

Đội hình

FK Mladá Boleslav Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Ales Majer
  1. 59J. Floder 6.9
  2. 13D. Donat ▼ 63' 6.9
  3. 44O. Karafiat 7.3
  4. 3M. Kralik 7.0
  5. 11M. Hybs 6.9
  6. 76J. Zika 7.2
  7. 20S. John ▼ 84' 7.9
  8. 19D. Kozel ▼ 11' 6.6
  9. 28D. Langhamer ▼ 84' 7.3
  10. 21M. Subert 6.9
  11. 23J. Klima ▼ 63' 6.3

Dự bị 11

  1. 47M. Obdrzalek
  2. 42V. Vorel
  3. 26M. Zachoval
  4. 5J. Harustak
  5. 77D. Pech
  6. 14S. Grygar ▲ 84' 6.5
  7. 24D. Mares ▲ 63' 6.5
  8. 49J. Kolarik ▲ 11' 6.9
  9. 15N. Penner
  10. 9L. Letenay ▲ 63' 7.0
  11. 70J. Buryan ▲ 84' 6.3
Slovácko Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Jan Jelinek
  1. 29M. Heca 6.3
  2. 21S. Sloncik 7.2
  3. 22J. Behiratche 6.3
  4. 4A. Stojcevski
  5. 2G. Ndefe 7.2
  6. 26T. Kostadinov ▼ 89' 6.9
  7. 10M. Travnik 6.9
  8. 6M. Svidersky ▼ 80' 6.3
  9. 20M. Havlik 7.9
  10. 77P. Juroska ▼ 63' 6.3
  11. 11F. Horsky ▼ 80' 6.3

Dự bị 11

  1. 34P. Halouska
  2. 24M. Koscelnik
  3. 27A. Dolznikov
  4. 16G. Sosseh ▲ 89'
  5. 14A. Alabi ▲ 80' 6.9
  6. 15P. Blahut
  7. 72L. Vorlicky ▲ 63' 6.9
  8. 25P. Ndubuisi ▲ 80' 6.6
  9. 17F. Hruska
  10. 9A. Marinelli
  11. 7G. Niarchos

Thống kê

015
620
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm18
4Trúng đích5
3Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn6
5Phạt góc6
0Việt vị3
17Phạm lỗi23
1Thẻ vàng2
5Cứu thua2
-0.79Bàn thắng ngăn chặn-0.79
436Chuyền bóng522
367Chuyền chính xác456
84%Chính xác chuyền87%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Slavia Praha
7 21 - 5 +16 17
2
FC Slovan Liberec
7 10 - 4 +6 16
3
FK Mladá Boleslav
6 15 - 6 +9 14
4
Sigma Olomouc
7 13 - 8 +5 13
5
FK Jablonec
7 10 - 6 +4 13
6
Teplice
7 15 - 13 +2 13
7
FC Zbrojovka Brno
7 10 - 9 +1 13
8
FC Hradec Králové
7 6 - 6 0 11
9
Plzen
7 14 - 12 +2 10
10
AC Sparta Praha
7 13 - 12 +1 9
11
FC Baník Ostrava
7 4 - 13 -9 9
12
Bohemians 1905
6 6 - 9 -3 6
13
Artis
7 6 - 16 -10 4
14
Slovácko
7 5 - 12 -7 3
15
Pardubice
7 5 - 12 -7 2
16
Zlin
7 6 - 16 -10 0
Có thể xuống hạng

So sánh

10Trận đấu11
30Ghi được13
8Thủng lưới20
3Bàn thắng mỗi trận1.18
5Giữ sạch lưới1
8Trên 2.5 bàn7
16Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu