RB Bragantino
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
São Paulo Futebol Clube

RB Bragantino vs São Paulo Futebol Clube

Tỷ số chung cuộc: RB Bragantino 2-2 São Paulo Futebol Clube tại Serie A, 17 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Bragantino thắng 3, hòa 4, São Paulo Futebol Clube thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 14
Sân vận động
Estádio Nabi Abi Chedid, Bragança Paulista, São Paulo
Phong độ
DDWLL RB Bragantino
WLWWL São Paulo Futebol Clube
  1. 9' 0-1 Andre Silva · Luciano
  2. 43' G. Rodriguez · Guilherme 1-1
  3. HT1-1
  4. 48' A. Hurtado 2-1
  5. 57' Guilherme Lopes
  6. 62' Eric Ramires Fabinho
  7. 62' Gustavo Neves Jhon Jhon
  8. 63' Eduardo Sasha
  9. 64' 2-2 Andre Silva · Luciano
  10. 66' J. Dinenno Andre Silva
  11. 71' Ferreira Oscar
  12. 71' Alisson Marcos Antonio
  13. 72' Vinicinho H. Mosquera
  14. 80' A. Sant'Anna Guilherme
  15. 80' Nathan Mendes A. Hurtado
  16. 82' Gabriel Girotto
  17. 84' Rodriguinho A. Franco
  18. 84' Sabino Luciano
  19. FT2-2

Đội hình

RB Bragantino Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fernando Seabra
  1. 1Cleiton 6.9
  2. 34A. Hurtado ▼ 80' 7.9
  3. 14Pedro Henrique 6.7
  4. 2G. Rodriguez 7.6
  5. 31Guilherme ▼ 80' 7.2
  6. 5Fabinho ▼ 62' 6.6
  7. 6Gabriel 7.2
  8. 30H. Mosquera ▼ 72' 6.2
  9. 10Jhon Jhon ▼ 62' 7.2
  10. 21Lucas Barbosa 7.0
  11. 8Eduardo Sasha 6.9

Dự bị 12

  1. 7Eric Ramires ▲ 62' 6.9
  2. 13S. Palacios
  3. 16Gustavo Marques
  4. 17Vinicinho ▲ 72' 6.9
  5. 22Gustavo Neves ▲ 62' 6.3
  6. 25Praxedes
  7. 32A. Sant'Anna ▲ 80' 6.6
  8. 33I. Laquintana
  9. 40Lucao
  10. 45Nathan Mendes ▲ 80' 7.0
  11. 57Marcelinho
  12. 59Athyrson
São Paulo Futebol Clube Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Hernán Jorge Crespo
  1. 23Rafael 6.2
  2. 32N. Ferraresi 6.9
  3. 5Robert Arboleda 7.5
  4. 28A. Franco ▼ 84' 7.3
  5. 6C. Soares 6.5
  6. 21D. Bobadilla 7.2
  7. 20Marcos Antonio ▼ 71' 6.9
  8. 13E. Diaz 7.2
  9. 10Luciano ⇢2 ▼ 84' 8.2
  10. 8Oscar ▼ 71' 7.3
  11. 17Andre Silva ⚽2 ▼ 66' 8.3

Dự bị 12

  1. 93Jandrei
  2. 11Ferreira ▲ 71' 6.2
  3. 15Rodriguinho ▲ 84' 6.3
  4. 18Wendell
  5. 19J. Dinenno ▲ 66' 6.6
  6. 25Alisson ▲ 71' 6.6
  7. 29Pablo Maia
  8. 33Luan Silva
  9. 35Sabino ▲ 84' 6.6
  10. 36Patryck
  11. 43Felipe Negrucci
  12. 48Lucas Ferreira

Thống kê

036
400
48%Kiểm soát bóng52%
17Dứt điểm14
3Trúng đích5
7Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm10
9Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn2
6Phạt góc4
11Phạm lỗi18
3Thẻ vàng0
3Cứu thua1
-1.06Bàn thắng ngăn chặn-1.06
468Chuyền bóng525
401Chuyền chính xác458
86%Chính xác chuyền87%
0.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Flamengo
38 78 - 27 +51 79
2
Palmeiras
38 66 - 33 +33 76
3
Cruzeiro Esporte Clube
38 55 - 31 +24 70
4
Mirassol
38 63 - 39 +24 67
5
Fluminense Football Club
38 50 - 39 +11 64
6
Botafogo
38 58 - 38 +20 63
7
Bahia
38 50 - 46 +4 60
8
São Paulo Futebol Clube
38 43 - 47 -4 51
9
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 47 - 50 -3 49
10
RB Bragantino
38 45 - 57 -12 48
11
Atletico-MG
38 43 - 44 -1 48
12
Santos FC
38 45 - 50 -5 47
13
Sport Club Corinthians Paulista
38 42 - 47 -5 47
14
CR Vasco da Gama
38 55 - 60 -5 45
15
Esporte Clube Vitória
38 35 - 52 -17 45
16
Sport Club Internacional
38 44 - 57 -13 44
17
Ceara
38 34 - 40 -6 43
18
Fortaleza EC
38 43 - 58 -15 43
19
Esporte Clube Juventude
38 35 - 69 -34 35
20
Sport Recife
38 28 - 75 -47 17
Copa Libertadores (Group Stage) Copa Libertadores (Qualification) Copa Sudamericana (Group Stage) Serie B Superbet

So sánh

58Trận đấu68
68Ghi được80
79Thủng lưới74
1.17Bàn thắng mỗi trận1.18
16Giữ sạch lưới22
29Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu