São Paulo Futebol Clube
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
RB Bragantino

São Paulo Futebol Clube vs RB Bragantino

Tỷ số chung cuộc: São Paulo Futebol Clube 1-0 RB Bragantino tại Serie A, 8 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: São Paulo Futebol Clube thắng 3, hòa 4, RB Bragantino thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 33
Sân vận động
Estádio Urbano Caldeira, Santos, São Paulo
Phong độ
WLWWL São Paulo Futebol Clube
DDWLL RB Bragantino
  1. 34' Juan
  2. 40' Helinho
  3. HT0-0
  4. 46' Caio Paulista Welington
  5. 46' T. Borbas Matheus Fernandes
  6. 46' Vitinho Henry Mosquera
  7. 65' Lucas Evangelista
  8. 68' David Wellington Rato
  9. 71' G. Neves M. Araújo
  10. 71' Luan Cândido Juninho Capixaba
  11. 71' Talisson Helinho
  12. 72' Erison Juan
  13. 77' Gabriel Neves
  14. 78' Matheus Gonçalves Eduardo Sasha
  15. 79' Nathan Luciano
  16. 90' Caio Paulista
  17. 90'+3 Erison11m 1-0
  18. FT1-0

Đội hình

São Paulo Futebol Clube Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dorival Júnior
  1. 23Rafael 7.5
  2. 13Rafinha 7.3
  3. 5R. Arboleda 6.9
  4. 35Beraldo 7.2
  5. 6Welington ▼ 46' 6.7
  6. 25Alisson 6.9
  7. 29Pablo Maia 7.5
  8. 27Wellington Rato ▼ 68' 7.5
  9. 10Luciano ▼ 79' 7.0
  10. 15M. Araújo ▼ 71' 6.0
  11. 31Juan ▼ 72' 6.6

Dự bị 12

  1. 38Caio Paulista ▲ 46' 7.3
  2. 22David ▲ 68' 6.7
  3. 20G. Neves ▲ 71' 6.5
  4. 49Erison ▲ 72' 6.9
  5. 45Nathan ▲ 79' 6.9
  6. 37Talles Costa
  7. 4Diego Costa
  8. 93Jandrei
  9. 3N. Ferraresi
  10. 21J. Méndez
  11. 12Alexandre Pato
  12. 28A. Franco
RB Bragantino Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pedro Caixinha
  1. 1Cleiton 7.0
  2. 13Aderlan 6.9
  3. 2L. Realpe 6.7
  4. 3Léo Ortiz 6.6
  5. 29Juninho Capixaba ▼ 71' 6.7
  6. 5Jadsom Silva 7.2
  7. 35Matheus Fernandes ▼ 46' 6.7
  8. 11Helinho ▼ 71' 7.2
  9. 8Lucas Evangelista 6.9
  10. 16Henry Mosquera ▼ 46' 6.3
  11. 19Eduardo Sasha ▼ 78' 7.0

Dự bị 12

  1. 18T. Borbas ▲ 46' 6.6
  2. 28Vitinho ▲ 46' 6.9
  3. 36Luan Cândido ▲ 71' 6.3
  4. 21Talisson ▲ 71' 5.2
  5. 25Matheus Gonçalves ▲ 78' 6.9
  6. 31Guilherme Lopes
  7. 22Gustavinho
  8. 17Bruninho
  9. 34J. Hurtado
  10. 40Lucão
  11. 23Raul
  12. 27Sorriso

Thống kê

029
520
57%Kiểm soát bóng43%
15Dứt điểm10
5Trúng đích3
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
9Phạt góc5
0Việt vị2
10Phạm lỗi24
2Thẻ vàng2
3Cứu thua4
444Chuyền bóng322
373Chuyền chính xác238
84%Chính xác chuyền74%
2.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
38 64 - 33 +31 70
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 63 - 56 +7 68
3
Atletico-MG
38 52 - 32 +20 66
4
Flamengo
38 56 - 42 +14 66
5
Botafogo
38 58 - 37 +21 64
6
RB Bragantino
38 49 - 35 +14 62
7
Fluminense Football Club
38 51 - 47 +4 56
8
Club Athletico Paranaense
38 51 - 43 +8 56
9
Sport Club Internacional
38 46 - 45 +1 55
10
Fortaleza EC
38 45 - 44 +1 54
11
São Paulo Futebol Clube
38 40 - 38 +2 53
12
Cuiaba
38 40 - 39 +1 51
13
Sport Club Corinthians Paulista
38 47 - 48 -1 50
14
Cruzeiro Esporte Clube
38 35 - 32 +3 47
15
CR Vasco da Gama
38 41 - 51 -10 45
16
Bahia
38 50 - 53 -3 44
17
Santos FC
38 39 - 64 -25 43
18
Goias
38 36 - 53 -17 38
19
Coritiba Foot Ball Club
38 41 - 73 -32 30
20
America Mineiro
38 42 - 81 -39 24
Xuống hạng

So sánh

72Trận đấu65
93Ghi được103
58Thủng lưới65
1.29Bàn thắng mỗi trận1.58
35Giữ sạch lưới26
29Trên 2.5 bàn27
57Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu