RB Bragantino
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
São Paulo Futebol Clube

RB Bragantino vs São Paulo Futebol Clube

Tỷ số chung cuộc: RB Bragantino 0-0 São Paulo Futebol Clube tại Serie A, 9 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Bragantino thắng 3, hòa 4, São Paulo Futebol Clube thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 14
Sân vận động
Estádio Nabi Abi Chedid, Bragança Paulista, São Paulo
Phong độ
DDWLL RB Bragantino
WLWWL São Paulo Futebol Clube
  1. 20' Natan Eduardo Santos
  2. 31' Vitinho
  3. 39' Marcos Paulo
  4. HT0-0
  5. 63' Wellington Rato Marcos Paulo
  6. 63' Rodrigo Nestor Alisson
  7. 63' Rodriguinho M. Araújo
  8. 64' T. Borbas Eduardo Sasha
  9. 64' Bruninho Eric Ramires
  10. 66' Nathan Mendes
  11. 68' J. Hurtado Jadsom Silva
  12. 68' Luan Cândido Sorriso
  13. 80' Alexandre Pato David
  14. 80' R. Arboleda Matheus Belém
  15. 90'+4 Juninho Capixaba
  16. FT0-0

Đội hình

RB Bragantino Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pedro Caixinha
  1. 1Cleiton 7.3
  2. 5Jadsom Silva ▼ 68' 7.0
  3. 30Luan Patrick 7.0
  4. 26Eduardo Santos ▼ 20' 6.7
  5. 29Juninho Capixaba 7.3
  6. 8Lucas Evangelista 6.7
  7. 35Matheus Fernandes 7.5
  8. 7Eric Ramires ▼ 64' 6.7
  9. 27Sorriso ▼ 68' 6.7
  10. 19Eduardo Sasha ▼ 64' 7.2
  11. 28Vitinho 7.0

Dự bị 12

  1. 4Natan ▲ 20' 6.9
  2. 18T. Borbas ▲ 64' 6.3
  3. 17Bruninho ▲ 64' 7.0
  4. 34J. Hurtado ▲ 68' 7.2
  5. 36Luan Cândido ▲ 68' 6.9
  6. 25Praxedes
  7. 9Alerrandro
  8. 12Maycon Cleiton
  9. 13Aderlan
  10. 45Werik Popó
  11. 31Guilherme Lopes
  12. 22Gustavinho
São Paulo Futebol Clube Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Dorival Júnior
  1. 93Jandrei 7.9
  2. 45Nathan 7.3
  3. 4Diego Costa 7.9
  4. 44Matheus Belém ▼ 80' 6.9
  5. 36Patryck 7.3
  6. 15M. Araújo ▼ 63' 7.7
  7. 21J. Méndez 6.3
  8. 7Alisson ▼ 63' 6.7
  9. 31Juan 6.9
  10. 32Marcos Paulo ▼ 63' 6.2
  11. 22David ▼ 80' 6.2

Dự bị 12

  1. 27Wellington Rato ▲ 63' 6.6
  2. 11Rodrigo Nestor ▲ 63' 7.0
  3. 18Rodriguinho ▲ 63' 6.3
  4. 12Alexandre Pato ▲ 80' 6.9
  5. 5R. Arboleda ▲ 80' 6.9
  6. 38Caio Paulista
  7. 47Pedro Vilhena
  8. 29Pablo Maia
  9. 23Rafael
  10. 8Luan
  11. 20G. Neves
  12. 34Raí Ramos

Thống kê

026
420
59%Kiểm soát bóng41%
26Dứt điểm6
4Trúng đích1
14Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm5
15Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn3
6Phạt góc4
16Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
1Cứu thua4
419Chuyền bóng295
319Chuyền chính xác198
76%Chính xác chuyền67%
1.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
38 64 - 33 +31 70
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 63 - 56 +7 68
3
Atletico-MG
38 52 - 32 +20 66
4
Flamengo
38 56 - 42 +14 66
5
Botafogo
38 58 - 37 +21 64
6
RB Bragantino
38 49 - 35 +14 62
7
Fluminense Football Club
38 51 - 47 +4 56
8
Club Athletico Paranaense
38 51 - 43 +8 56
9
Sport Club Internacional
38 46 - 45 +1 55
10
Fortaleza EC
38 45 - 44 +1 54
11
São Paulo Futebol Clube
38 40 - 38 +2 53
12
Cuiaba
38 40 - 39 +1 51
13
Sport Club Corinthians Paulista
38 47 - 48 -1 50
14
Cruzeiro Esporte Clube
38 35 - 32 +3 47
15
CR Vasco da Gama
38 41 - 51 -10 45
16
Bahia
38 50 - 53 -3 44
17
Santos FC
38 39 - 64 -25 43
18
Goias
38 36 - 53 -17 38
19
Coritiba Foot Ball Club
38 41 - 73 -32 30
20
America Mineiro
38 42 - 81 -39 24
Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu72
103Ghi được93
65Thủng lưới58
1.58Bàn thắng mỗi trận1.29
26Giữ sạch lưới35
27Trên 2.5 bàn29
48Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu