São Paulo Futebol Clube
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
RB Bragantino

São Paulo Futebol Clube vs RB Bragantino

Tỷ số chung cuộc: São Paulo Futebol Clube 2-0 RB Bragantino tại Serie A, 6 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: São Paulo Futebol Clube thắng 3, hòa 4, RB Bragantino thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 15
Sân vận động
MorumBIS, São Paulo, São Paulo
Phong độ
WLWWL São Paulo Futebol Clube
DDWLL RB Bragantino
  1. 43' Eduardo Sasha
  2. HT0-0
  3. 46' Vitinho Raul
  4. 65' André Silva 1-0
  5. 68' Robert Arboleda
  6. 72' T. Borbas Eric Ramires
  7. 73' Gustavinho Eduardo Sasha
  8. 80' Diego Costa Igor Vinícius
  9. 81' Rodrigo Nestor Wellington Rato
  10. 81' Vinicius H. Mosquera
  11. 86' Eduardo Santos Lucas Evangelista
  12. 88' Lincoln
  13. 90'+6 Welington
  14. 90'+2 D. Bobadilla André Silva
  15. 90'+4 Erick Lucas Moura
  16. 90'+1 Luciano 2-0
  17. FT2-0

Đội hình

São Paulo Futebol Clube Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Zubeldía
  1. 93Jandrei 7.5
  2. 2Igor Vinícius ▼ 80' 7.2
  3. 5R. Arboleda 7.2
  4. 28A. Franco 7.5
  5. 6Welington 6.7
  6. 25Alisson 6.9
  7. 16Luiz Gustavo 6.9
  8. 27Wellington Rato ▼ 81' 7.3
  9. 10Luciano 6.6
  10. 7Lucas Moura ▼ 90' 7.2
  11. 17André Silva ▼ 90' 7.3

Dự bị 11

  1. 4Diego Costa ▲ 80' 6.3
  2. 11Rodrigo Nestor ▲ 81' 7.2
  3. 21D. Bobadilla ▲ 90'
  4. 33Erick ▲ 90'
  5. 13Rafinha
  6. 37Henrique
  7. 35Sabino
  8. 39William
  9. 50Young
  10. 36Patryck
  11. 12Leandro Mathias
RB Bragantino Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pedro Caixinha
  1. 1Cleiton 7.0
  2. 45Nathan Mendes 6.9
  3. 14Pedro Henrique 6.2
  4. 36Luan Cândido 6.9
  5. 29Juninho Capixaba 6.6
  6. 23Raul ▼ 46' 6.6
  7. 8Lucas Evangelista ▼ 86' 6.6
  8. 10Lincoln 8.2
  9. 7Eric Ramires ▼ 72' 6.6
  10. 30H. Mosquera ▼ 81' 6.7
  11. 19Eduardo Sasha ▼ 73' 6.2

Dự bị 12

  1. 28Vitinho ▲ 46' 6.6
  2. 18T. Borbas ▲ 72' 6.6
  3. 22Gustavinho ▲ 73' 6.5
  4. 54Vinicius ▲ 81' 6.3
  5. 3Eduardo Santos ▲ 86' 6.3
  6. 39Douglas Mendes
  7. 40Lucão
  8. 4Lucas Cunha
  9. 33I. Laquintana
  10. 2L. Realpe
  11. 31Guilherme
  12. 37Fabrício

Thống kê

026
320
60%Kiểm soát bóng40%
14Dứt điểm10
4Trúng đích3
3Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn2
6Phạt góc3
2Việt vị1
10Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
1.10Bàn thắng ngăn chặn1.10
464Chuyền bóng313
392Chuyền chính xác240
84%Chính xác chuyền77%
1.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Botafogo
38 59 - 29 +30 79
2
Palmeiras
38 60 - 33 +27 73
3
Flamengo
38 61 - 42 +19 70
4
Fortaleza EC
38 53 - 39 +14 68
5
Sport Club Internacional
38 53 - 36 +17 65
6
São Paulo Futebol Clube
38 53 - 43 +10 59
7
Sport Club Corinthians Paulista
38 54 - 45 +9 56
8
Bahia
38 49 - 49 0 53
9
Cruzeiro Esporte Clube
38 43 - 41 +2 52
10
CR Vasco da Gama
38 43 - 56 -13 50
11
Esporte Clube Vitória
38 45 - 52 -7 47
12
Atletico-MG
38 47 - 54 -7 47
13
Fluminense Football Club
38 33 - 39 -6 46
14
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 44 - 50 -6 45
15
Esporte Clube Juventude
38 48 - 59 -11 45
16
RB Bragantino
38 44 - 48 -4 44
17
Club Athletico Paranaense
38 40 - 46 -6 42
18
Criciuma
38 42 - 61 -19 38
19
Atletico Goianiense
38 29 - 58 -29 30
20
Cuiaba
38 29 - 49 -20 30
Xuống hạng

So sánh

68Trận đấu70
94Ghi được85
62Thủng lưới83
1.38Bàn thắng mỗi trận1.21
27Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn34
48Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu