Santos FC
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Flamengo

Santos FC vs Flamengo

Tỷ số chung cuộc: Santos FC 2-3 Flamengo tại Serie A, 25 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santos FC thắng 3, hòa 0, Flamengo thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 12
Sân vận động
Estádio Urbano Caldeira, Santos, São Paulo
Phong độ
LWDWW Santos FC
LWWWW Flamengo
  1. 22' 0-1 Everton · Gerson
  2. 39' Lucas Pires
  3. 40' S. Mendoza · Y. Soteldo 1-1
  4. HT1-1
  5. 50' 1-2 Éverton Ribeiro · Gerson
  6. 52' Erick Pulgar
  7. 52' R. Fernández 2-2
  8. 57' 2-3 E. Pulgar · Gerson
  9. 63' Thiago Maia Victor Hugo
  10. 63' G. de Arrascaeta Éverton Ribeiro
  11. 68' Luan Dias Lucas Lima
  12. 68' Sandry R. Fernández
  13. 68' Ângelo Y. Soteldo
  14. 68' Bruno Henrique Everton
  15. 82' Bruno Mezenga Dodi
  16. 85' Filipe Luís Ayrton Lucas
  17. 85' Pedro Gabriel Barbosa
  18. 86' Lucas Barbosa S. Mendoza
  19. 90'+5 Luan Dias
  20. FT2-3

Đội hình

Santos FC
  1. 34João Paulo 6.0
  2. 12Gabriel Inocêncio 6.2
  3. 28Joaquim 6.6
  4. 24Messias 6.3
  5. 44Lucas Pires 6.2
  6. 14R. Fernández ▼ 68' 6.9
  7. 19Dodi ▼ 82' 6.3
  8. 20S. Mendoza ▼ 86' 7.0
  9. 23Lucas Lima ▼ 68' 6.9
  10. 10Y. Soteldo ▼ 68' 7.0
  11. 9Marcos Leonardo 6.7

Dự bị 12

  1. 97Luan Dias ▲ 68' 6.6
  2. 6Sandry ▲ 68' 6.9
  3. 11Ângelo ▲ 68' 6.9
  4. 88Bruno Mezenga ▲ 82' 6.5
  5. 21Lucas Barbosa ▲ 86' 6.6
  6. 13João Lucas
  7. 1Vladimir
  8. 36Deivid Washington
  9. 31Alex de Oliveira
  10. 29Camacho
  11. 2Luiz Felipe
  12. 7D. Ruiz
Flamengo Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Sampaoli
  1. 25Matheus Cunha 6.6
  2. 43Wesley 6.6
  3. 15Fabrício Bruno 7.0
  4. 4Léo Pereira 6.7
  5. 6Ayrton Lucas ▼ 85' 6.9
  6. 29Victor Hugo ▼ 63' 6.9
  7. 5E. Pulgar 7.2
  8. 20Gerson ⇢3 8.3
  9. 7Éverton Ribeiro ▼ 63' 7.2
  10. 10Gabriel Barbosa ▼ 85' 6.6
  11. 11Everton ▼ 68' 7.3

Dự bị 12

  1. 8Thiago Maia ▲ 63' 6.5
  2. 14G. de Arrascaeta ▲ 63' 6.6
  3. 27Bruno Henrique ▲ 68' 6.9
  4. 16Filipe Luís ▲ 85' 6.6
  5. 9Pedro ▲ 85' 6.7
  6. 2G. Varela
  7. 1Santos
  8. 32A. Vidal
  9. 3Rodrigo Caio
  10. 30Pablo
  11. 38André Luiz
  12. 23David Luiz

Thống kê

022
710
33%Kiểm soát bóng67%
12Dứt điểm10
6Trúng đích4
4Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn5
2Phạt góc7
2Việt vị1
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
1Cứu thua4
350Chuyền bóng716
281Chuyền chính xác633
80%Chính xác chuyền88%
1.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
38 64 - 33 +31 70
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 63 - 56 +7 68
3
Atletico-MG
38 52 - 32 +20 66
4
Flamengo
38 56 - 42 +14 66
5
Botafogo
38 58 - 37 +21 64
6
RB Bragantino
38 49 - 35 +14 62
7
Fluminense Football Club
38 51 - 47 +4 56
8
Club Athletico Paranaense
38 51 - 43 +8 56
9
Sport Club Internacional
38 46 - 45 +1 55
10
Fortaleza EC
38 45 - 44 +1 54
11
São Paulo Futebol Clube
38 40 - 38 +2 53
12
Cuiaba
38 40 - 39 +1 51
13
Sport Club Corinthians Paulista
38 47 - 48 -1 50
14
Cruzeiro Esporte Clube
38 35 - 32 +3 47
15
CR Vasco da Gama
38 41 - 51 -10 45
16
Bahia
38 50 - 53 -3 44
17
Santos FC
38 39 - 64 -25 43
18
Goias
38 36 - 53 -17 38
19
Coritiba Foot Ball Club
38 41 - 73 -32 30
20
America Mineiro
38 42 - 81 -39 24
Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu74
64Ghi được119
87Thủng lưới75
1.03Bàn thắng mỗi trận1.61
19Giữ sạch lưới31
30Trên 2.5 bàn34
37Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu