RB Bragantino
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Fluminense Football Club

RB Bragantino vs Fluminense Football Club

Tỷ số chung cuộc: RB Bragantino 0-1 Fluminense Football Club tại Serie A, 13 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Bragantino thắng 2, hòa 2, Fluminense Football Club thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 38
Sân vận động
Estádio Nabi Abi Chedid, Bragança Paulista, São Paulo
Trọng tài
Jean Pierre Goncalves Lima
Phong độ
DDWLL RB Bragantino
DWDWW Fluminense Football Club
  1. 28' Artur
  2. 29' Manoel
  3. 31' 0-1 G. Cano · J. Arias
  4. 44' Alerrandro
  5. 44' André
  6. 45'+4 Yago Felipe
  7. HT0-1
  8. 46' Guilherme Santos Alerrandro
  9. 58' Aderlan
  10. 62' Nathan Yago Felipe
  11. 64' Bruno Raul
  12. 64' Ramon Gabriel Novaes
  13. 75' Felipe Melo Martinelli
  14. 75' M. Araújo Matheus Martins
  15. 82' David Braz Manoel
  16. 82' Ā Lán G. Cano
  17. 83' Ramon
  18. 89' Hyoran Jadsom Silva
  19. 89' Nathan Camargo Lucas Evangelista
  20. FT0-1

Đội hình

RB Bragantino Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Maurício Barbieri
  1. 18Cleiton 6.9
  2. 13Aderlan 7.5
  3. 36Luan Candido 6.2
  4. 14K. Lomónaco 6.9
  5. 21Natan 7.2
  6. 8Lucas Evangelista ▼ 89' 7.2
  7. 23Raul ▼ 64' 6.9
  8. 5Jadsom Silva ▼ 89' 6.6
  9. 7Artur 6.9
  10. 9Alerrandro ▼ 46' 6.5
  11. 35Gabriel Novaes ▼ 64' 7.0

Dự bị 12

  1. 46Guilherme Santos ▲ 46' 6.3
  2. 29Bruno ▲ 64' 6.7
  3. 6Ramon ▲ 64' 6.5
  4. 10Hyoran ▲ 89'
  5. 48Nathan Camargo ▲ 89'
  6. 1Júlio César
  7. 30Miguel
  8. 33Welliton
  9. 44Douglas Mendes
  10. 2L. Realpe
  11. 45Werik
  12. 40Lucão
Fluminense Football Club Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fernando Diniz
  1. 12Fábio 7.6
  2. 26Manoel ▼ 82' 6.9
  3. 2Samuel Xavier 7.2
  4. 33Nino 6.9
  5. 20Yago Felipe ▼ 62' 6.3
  6. 21J. Arias 7.0
  7. 7André 7.2
  8. 38Martinelli ▼ 75' 6.9
  9. 37Matheus Martins ▼ 75' 6.2
  10. 35Alexsander 6.9
  11. 14G. Cano ▼ 82' 7.2

Dự bị 12

  1. 13Nathan ▲ 62' 6.9
  2. 52Felipe Melo ▲ 75' 6.3
  3. 11M. Araújo ▲ 75' 6.7
  4. 44David Braz ▲ 82' 6.3
  5. 18Ā Lán ▲ 82' 6.3
  6. 42Marcos Pedro
  7. 70Caio Paulista
  8. 16Marrony
  9. 29David Duarte
  10. 22Pedro Rangel
  11. 15Cris Silva
  12. 19Alexandre Jesus

Thống kê

034
920
41%Kiểm soát bóng59%
13Dứt điểm8
4Trúng đích4
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn0
4Phạt góc9
5Việt vị0
16Phạm lỗi15
3Thẻ vàng2
3Cứu thua4
320Chuyền bóng467
249Chuyền chính xác385
78%Chính xác chuyền82%

So sánh

60Trận đấu71
77Ghi được121
85Thủng lưới65
1.28Bàn thắng mỗi trận1.7
13Giữ sạch lưới32
28Trên 2.5 bàn36
31Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu