Cruzeiro Esporte Clube
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Santos FC

Cruzeiro Esporte Clube vs Santos FC

Tỷ số chung cuộc: Cruzeiro Esporte Clube 2-1 Santos FC tại Serie A, 23 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cruzeiro Esporte Clube thắng 6, hòa 0, Santos FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 26
Trọng tài
Braulio Da Silva Machado, Brazil
Phong độ
WDLLW Cruzeiro Esporte Clube
DLWDW Santos FC
  1. 16' 0-1 Gabriel · C. Sánchez
  2. 34' Murilo Cerqueira
  3. HT0-1
  4. 46' Sassá Rafael Sóbis
  5. 46' Robinho Ederson
  6. 46' Sassá · Edílson 1-1
  7. 52' Léo Murilo Cerqueira
  8. 71' Yuri Oliveira Alison
  9. 73' Victor Ferraz
  10. 83' Dodô
  11. 83' Raniel · David 2-1
  12. 84' B. Ruiz C. Sánchez
  13. 84' J. Copete Bruno Henrique
  14. 90' Egídio
  15. FT2-1

Đội hình

Cruzeiro Esporte Clube Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mano Menezes
  1. 1Fábio 8.0
  2. 6Egídio 6.9
  3. 22Edílson 7.4
  4. 27Manoel 6.7
  5. 4Murilo Cerqueira ▼ 52' 6.8
  6. 5A. Cabral 6.8
  7. 20Bruno Silva 6.7
  8. 40Ederson ▼ 46' 6.2
  9. 7Rafael Sóbis ▼ 46' 6.3
  10. 17Raniel 7.3
  11. 11David 6.9

Dự bị 12

  1. 99Sassá ▲ 46' 6.9
  2. 19Robinho ▲ 46' 6.9
  3. 3Léo ▲ 52' 6.6
  4. 12Rafael
  5. 28H. Barcos
  6. 15Patrick Brey
  7. 21F. Mancuello
  8. 18Rafinha
  9. 8Henrique
  10. 2Ezequiel
  11. 25Marcelo Hermes
  12. 16Lucas Silva
Santos FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cuca
  1. 1Vanderlei 6.3
  2. 4Victor Ferraz 6.8
  3. 16Dodô 6.3
  4. 21Diego Pituca 6.7
  5. 2Luiz Felipe 7.1
  6. 35Robson Bambu 7.0
  7. 7C. Sánchez ▼ 84' 6.9
  8. 5Alison ▼ 71' 7.1
  9. 10Gabriel 7.9
  10. 11Bruno Henrique ▼ 84' 6.6
  11. 9Rodrygo 6.8

Dự bị 11

  1. 25Yuri Oliveira ▲ 71' 6.3
  2. 22B. Ruiz ▲ 84' 6.6
  3. 36J. Copete ▲ 84' 6.3
  4. 27Eduardo Sasha
  5. 23Arthur Gomes
  6. 15Kaio Jorge
  7. 3Jean Mota
  8. 8Renato
  9. 12Vladimir
  10. 18Guilherme
  11. 38Daniel Guedes

Thống kê

024
620
46%Kiểm soát bóng54%
6Dứt điểm13
4Trúng đích7
2Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm8
0Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn2
4Phạt góc6
1Việt vị1
17Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua2
428Chuyền bóng508
359Chuyền chính xác415
84%Chính xác chuyền82%

So sánh

46Trận đấu42
44Ghi được54
40Thủng lưới45
0.96Bàn thắng mỗi trận1.29
16Giữ sạch lưới14
12Trên 2.5 bàn17
24Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu