Santos FC
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Cruzeiro Esporte Clube

Santos FC vs Cruzeiro Esporte Clube

Tỷ số chung cuộc: Santos FC 0-1 Cruzeiro Esporte Clube tại Serie A, 27 tháng 5, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santos FC thắng 4, hòa 0, Cruzeiro Esporte Clube thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 7
Trọng tài
Paulo Roberto Alves Junior, Brazil
Phong độ
DLWDW Santos FC
WDLLW Cruzeiro Esporte Clube
  1. 18' Henrique
  2. HT0-0
  3. 55' Egídio
  4. 60' Diego Pituca
  5. 64' Raniel Thiago Neves
  6. 69' Bruno Henrique Diego Pituca
  7. 71' L. Romero Edílson
  8. 73' Bruno Silva Sassá
  9. 75' 0-1 Bruno Silva · Raniel
  10. 76' Edílson
  11. 77' Léo Cittadini Renato
  12. 78' Robinho
  13. 86' Yuri Alberto Eduardo Sasha
  14. FT0-1

Đội hình

Santos FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Jair Ventura
  1. 1Vanderlei 7.1
  2. 14David Braz 7.4
  3. 16Dodô 7.1
  4. 6Gustavo Henrique 7.1
  5. 21Diego Pituca ▼ 69' 6.6
  6. 38Daniel Guedes 7.3
  7. 8Renato ▼ 77' 6.8
  8. 3Jean Mota 7.1
  9. 27Eduardo Sasha ▼ 86' 6.9
  10. 10Gabriel 6.4
  11. 43Rodrygo 6.9

Dự bị 8

  1. 11Bruno Henrique ▲ 69' 6.2
  2. 19Léo Cittadini ▲ 77' 6.7
  3. 29Yuri Alberto ▲ 86' 6.7
  4. 2Luiz Felipe
  5. 12Vladimir
  6. 25Yuri Oliveira
  7. 32Gabriel Nunes
  8. 35Robson Bambu
Cruzeiro Esporte Clube Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mano Menezes
  1. 1Fábio 8.0
  2. 6Egídio 8.0
  3. 3Léo 7.1
  4. 22Edílson ▼ 71' 7.2
  5. 26Dedé 7.4
  6. 8Henrique 7.1
  7. 30Thiago Neves ▼ 64' 6.9
  8. 19Robinho 8.0
  9. 16Lucas Silva 7.4
  10. 7Rafael Sóbis 6.7
  11. 99Sassá ▼ 73' 6.5

Dự bị 12

  1. 17Raniel ▲ 64' 7.5
  2. 29L. Romero ▲ 71' 6.5
  3. 20Bruno Silva ▲ 73' 6.8
  4. 2Ezequiel
  5. 4Murilo Cerqueira
  6. 5A. Cabral
  7. 12Rafael
  8. 37Lucas França
  9. 25Marcelo Hermes
  10. 27Manoel
  11. 28Digão
  12. 36Patrick Brey

Thống kê

015
740
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm17
6Trúng đích4
4Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn6
5Phạt góc7
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua6
496Chuyền bóng407
417Chuyền chính xác335
84%Chính xác chuyền82%

So sánh

42Trận đấu46
54Ghi được44
45Thủng lưới40
1.29Bàn thắng mỗi trận0.96
14Giữ sạch lưới16
17Trên 2.5 bàn12
32Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu