Santos FC
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Cruzeiro Esporte Clube

Santos FC vs Cruzeiro Esporte Clube

Tỷ số chung cuộc: Santos FC 0-3 Cruzeiro Esporte Clube tại Serie A, 14 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Santos FC thắng 2, hòa 0, Cruzeiro Esporte Clube thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 23
Sân vận động
Estádio Urbano Caldeira, Santos, São Paulo
Phong độ
DLWDW Santos FC
WDLLW Cruzeiro Esporte Clube
  1. 17' Marlon
  2. 36' Junior Caiçara
  3. 41' 0-1 Matheus Jussa · Lucas Silva
  4. 45'+4 Luciano Castan
  5. HT0-1
  6. 46' T. Rincón Nonato
  7. 46' J. Furch Jean Lucas
  8. 46' Gabriel Inocêncio Júnior Caiçara
  9. 50' João Basso
  10. 59' Bruno Rodrigues Gilberto
  11. 68' Nikão Mateus Vital
  12. 68' Filipe Machado Arthur Gomes
  13. 70' 0-2 Bruno Rodrigues · Nikão
  14. 71' Lucas Lima S. Mendoza
  15. 77' A. Morelos Marcos Leonardo
  16. 79' Rodrigo Fernández
  17. 89' 0-3 Nikão · Marlon
  18. 90' Stênio Wesley
  19. 90' Ian Luccas Matheus Jussa
  20. FT0-3

Đội hình

Santos FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marcelo Fernandes
  1. 34João Paulo 6.2
  2. 80Júnior Caiçara ▼ 46' 6.3
  3. 24Messias 6.2
  4. 2João Basso 6.5
  5. 16Dodô 7.0
  6. 7Nonato ▼ 46' 6.7
  7. 14R. Fernández 6.6
  8. 30Lucas Braga 6.3
  9. 8Jean Lucas ▼ 46' 6.9
  10. 20S. Mendoza ▼ 71' 6.0
  11. 9Marcos Leonardo ▼ 77' 7.2

Dự bị 12

  1. 25T. Rincón ▲ 46' 7.0
  2. 11J. Furch ▲ 46' 6.6
  3. 12Gabriel Inocêncio ▲ 46' 6.9
  4. 23Lucas Lima ▲ 71' 6.6
  5. 22A. Morelos ▲ 77' 6.5
  6. 19Dodi
  7. 28Joaquim
  8. 17M. Silvera
  9. 43Weslley Patati
  10. 1Vladimir
  11. 13João Lucas 6.9
  12. 38Kevyson
Cruzeiro Esporte Clube Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Zé Ricardo
  1. 1Rafael Cabral 7.2
  2. 12William 7.0
  3. 27Neris 7.2
  4. 4Luciano Castán 7.0
  5. 3Marlon 7.0
  6. 18Matheus Jussa ▼ 90' 7.7
  7. 16Lucas Silva 8.3
  8. 11Wesley ▼ 90' 7.0
  9. 7Mateus Vital ▼ 68' 6.3
  10. 19Arthur Gomes ▼ 68' 5.6
  11. 99Gilberto ▼ 59' 6.9

Dự bị 12

  1. 9Bruno Rodrigues ▲ 59' 7.2
  2. 10Nikão ▲ 68' 8.6
  3. 23Filipe Machado ▲ 68' 6.2
  4. 22Stênio ▲ 90'
  5. 20Ian Luccas ▲ 90'
  6. 24H. Palacios
  7. 6Lucas Oliveira
  8. 91Gabriel Mesquita
  9. 30Paulo Vitor
  10. 14Kaiki
  11. 43João Marcelo
  12. 98Anderson

Thống kê

038
920
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm14
1Trúng đích7
7Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
8Phạt góc9
2Việt vị1
8Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
4Cứu thua1
430Chuyền bóng351
337Chuyền chính xác256
78%Chính xác chuyền73%
0.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
38 64 - 33 +31 70
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 63 - 56 +7 68
3
Atletico-MG
38 52 - 32 +20 66
4
Flamengo
38 56 - 42 +14 66
5
Botafogo
38 58 - 37 +21 64
6
RB Bragantino
38 49 - 35 +14 62
7
Fluminense Football Club
38 51 - 47 +4 56
8
Club Athletico Paranaense
38 51 - 43 +8 56
9
Sport Club Internacional
38 46 - 45 +1 55
10
Fortaleza EC
38 45 - 44 +1 54
11
São Paulo Futebol Clube
38 40 - 38 +2 53
12
Cuiaba
38 40 - 39 +1 51
13
Sport Club Corinthians Paulista
38 47 - 48 -1 50
14
Cruzeiro Esporte Clube
38 35 - 32 +3 47
15
CR Vasco da Gama
38 41 - 51 -10 45
16
Bahia
38 50 - 53 -3 44
17
Santos FC
38 39 - 64 -25 43
18
Goias
38 36 - 53 -17 38
19
Coritiba Foot Ball Club
38 41 - 73 -32 30
20
America Mineiro
38 42 - 81 -39 24
Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu54
64Ghi được56
87Thủng lưới50
1.03Bàn thắng mỗi trận1.04
19Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn17
37Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu