R.S.C. Anderlecht vs K.V. Kortrijk
Tỷ số chung cuộc: R.S.C. Anderlecht 1-0 K.V. Kortrijk tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 3 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.S.C. Anderlecht thắng 6, hòa 3, K.V. Kortrijk thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 3
- Phong độ
- WWLWD R.S.C. Anderlecht
- DLLLL K.V. Kortrijk
- 43' D. Sikan · A. Maamar 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ S. Podgoreanu ▼ S. Campbell
- 56' Marco Kana
- 56' ▲ R. Storman ▼ K. Masui
- 56' ▲ G. Koyalipou ▼ J. van Landschoot
- 59' ▲ O. Antman ▼ J. Nga Kana
- 59' ▲ N. Ojea ▼ L. Ambros
- 61' Enric Llansana
- 74' ▲ T. Bentayeb ▼ M. Cvetkovic
- 77' ▲ J. Roche ▼ B. Dejaegere
- 77' ▲ A. Phillips ▼ N. Mehssatou Sepulveda
- 86' Rudy Kohon
- 86' Gilles Ruyssen
- 89' ▲ N. Kalonji Kafumpata ▼ M. Kana
- FT1-0
Đội hình
- 26C. Coosemans 7.2
- 79A. Maamar ⇢ 7.6
- 4G. Biancone 8.2
- 27L. Petrot 7.3
- 6L. Augustinsson 7.0
- 18L. Ambros ▼ 59' 6.9
- 24E. Llansana 7.3
- 55M. Kana ▼ 89' 7.2
- 61J. Nga Kana ▼ 59' 6.5
- 9M. Cvetkovic ▼ 74' 6.9
- 14D. Sikan ⚽ 8.2
Dự bị 10
- 32J. Heekeren
- 50K. Barry
- 2Z. Keita
- 68N. Kalonji Kafumpata ▲ 89'
- 21T. Bentayeb ▲ 74' 6.7
- 11O. Antman ▲ 59' 7.0
- 10M. Winkler
- 83T. Degreef
- 49J. Onia Seke
- 53N. Ojea ▲ 59' 6.9
- 31M. Ilic 7.3
- 36R. Kohon 6.2
- 4H. Murray-Campbell 7.3
- 22G. Ruyssen 7.0
- 5J. Ndjeungoue 6.5
- 11S. Campbell ▼ 46' 6.6
- 19B. Dejaegere ▼ 77' 6.7
- 8N. Mehssatou Sepulveda ▼ 77' 6.2
- 68T. Ambrose 6.7
- 71K. Masui ▼ 56' 6.7
- 18J. van Landschoot ▼ 56' 6.3
Dự bị 9
- 1P. Gunnarsson
- 35B. Lambert
- 24J. Roche ▲ 77' 6.7
- 17R. Storman ▲ 56' 6.5
- 70A. Phillips ▲ 77' 6.7
- 10G. Koyalipou ▲ 56' 6.3
- 7S. Podgoreanu ▲ 46' 6.5
- 14L. De Smet
- 90S. Ogbuehi
Thống kê
02⚑7
⚑220
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm6
5Trúng đích1
6Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
7Phạt góc2
1Việt vị5
10Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
1Cứu thua4
0.50Bàn thắng ngăn chặn0.50
556Chuyền bóng414
471Chuyền chính xác331
85%Chính xác chuyền80%
1.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.46
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 10 - 2 | +8 | 15 | |
| 2 | 5 | 14 - 3 | +11 | 13 | |
| 3 | 5 | 9 - 2 | +7 | 12 | |
| 4 | 5 | 11 - 5 | +6 | 12 | |
| 5 | 5 | 10 - 3 | +7 | 11 | |
| 6 | 5 | 10 - 6 | +4 | 11 | |
| 7 | 5 | 12 - 8 | +4 | 8 | |
| 8 | 5 | 12 - 8 | +4 | 8 | |
| 9 | 5 | 6 - 3 | +3 | 7 | |
| 10 | 5 | 10 - 10 | 0 | 7 | |
| 11 | 5 | 3 - 5 | -2 | 7 | |
| 12 | 5 | 5 - 10 | -5 | 6 | |
| 13 | 5 | 9 - 14 | -5 | 4 | |
| 14 | 5 | 5 - 10 | -5 | 2 | |
| 15 | 5 | 5 - 13 | -8 | 2 | |
| 16 | 5 | 4 - 12 | -8 | 1 | |
| 17 | 5 | 2 - 12 | -10 | 0 | |
| 18 | 5 | 1 - 12 | -11 | 0 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Challenger Pro League
So sánh
14Trận đấu12
23Ghi được10
12Thủng lưới19
1.64Bàn thắng mỗi trận0.83
6Giữ sạch lưới1
8Trên 2.5 bàn5
13Hiệp hai3