R.S.C. Anderlecht vs K.V. Kortrijk
Tỷ số chung cuộc: R.S.C. Anderlecht 0-1 K.V. Kortrijk tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 16 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: R.S.C. Anderlecht thắng 3, hòa 1, K.V. Kortrijk thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 30
- Sân vận động
- Lotto Park, Brussel
- Phong độ
- WWLWD R.S.C. Anderlecht
- DLLLL K.V. Kortrijk
- 11' ▲ M. Stroeykens ▼ Y. Verschaeren
- HT0-0
- 61' ▲ T. Hazard ▼ L. Vázquez
- 61' ▲ T. Leoni ▼ T. Delaney
- 62' Mats Rits
- 63' ▲ M. Bruno ▼ A. Kadri
- 63' ▲ F. Avenatti ▼ J. Afolabi
- 73' ▲ K. Malinov ▼ R. Tsunoda
- 79' 0-1 I. Davies
- 80' ▲ N. Angulo ▼ M. Rits
- 83' ▲ T. Ambrose ▼ I. Davies
- 83' ▲ R. Alebiosu ▼ D. De Neve
- 88' Kristiyan Malinov
- 89' Ryan Alebiosu
- FT0-1
Đội hình
- 1K. Schmeichel 7.2
- 54K. Sardella 6.3
- 56Z. Debast 6.9
- 14J. Vertonghen 7.3
- 15L. Augustinsson 7.2
- 10Y. Verschaeren ▼ 11' 6.7
- 23M. Rits ▼ 80' 6.2
- 25T. Delaney ▼ 61' 6.6
- 36A. Dreyer 7.2
- 12K. Dolberg 7.2
- 20L. Vázquez ▼ 61' 7.3
Dự bị 9
- 29M. Stroeykens ▲ 11' 7.5
- 11T. Hazard ▲ 61' 6.7
- 17T. Leoni ▲ 61' 6.9
- 32N. Angulo ▲ 80' 6.9
- 26C. Coosemans
- 22L. Patris
- 53A. Colassin
- 83T. De Greef
- 33F. Gattoni
- 95L. Pirard 7.9
- 4M. Mampassi 7.7
- 44João Silva 7.2
- 33R. Tsunoda ▼ 73' 7.3
- 6N. Mehssatou 6.7
- 27A. Sissako 7.3
- 17K. Kangwa 7.3
- 10A. Kadri ▼ 63' 7.2
- 11D. De Neve ▼ 83' 6.9
- 39I. Davies ⚽ ▼ 83' 7.9
- 9J. Afolabi ▼ 63' 6.9
Dự bị 9
- 70M. Bruno ▲ 63' 6.6
- 20F. Avenatti ▲ 63' 6.3
- 15K. Malinov ▲ 73' 6.6
- 68T. Ambrose ▲ 83' 6.9
- 2R. Alebiosu ▲ 83' 6.3
- 14I. Fossum
- 1T. Vandenberghe
- 21M. Wasinski
- 54S. Ojo
Thống kê
01⚑5
⚑620
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm11
5Trúng đích4
7Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
5Phạt góc6
2Việt vị0
7Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
3Cứu thua5
529Chuyền bóng392
427Chuyền chính xác301
81%Chính xác chuyền77%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 40 | 80 - 43 | +37 | 49 | |
| 3 | 40 | 70 - 42 | +28 | 46 | |
| 4 | 30 | 62 - 29 | +33 | 51 | |
| 5 | 30 | 44 - 34 | +10 | 47 | |
| 6 | 30 | 51 - 31 | +20 | 47 | |
| 6 | 40 | 62 - 45 | +17 | 32 | |
| 7 | 30 | 53 - 38 | +15 | 47 | |
| 8 | 30 | 39 - 34 | +5 | 45 | |
| 9 | 30 | 35 - 46 | -11 | 40 | |
| 10 | 30 | 33 - 41 | -8 | 34 | |
| 11 | 30 | 42 - 54 | -12 | 30 | |
| 12 | 30 | 34 - 47 | -13 | 29 | |
| 13 | 30 | 26 - 48 | -22 | 29 | |
| 14 | 30 | 24 - 58 | -34 | 24 | |
| 15 | 30 | 22 - 57 | -35 | 24 | |
| 16 | 30 | 31 - 67 | -36 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
48Trận đấu49
90Ghi được45
53Thủng lưới84
1.88Bàn thắng mỗi trận0.92
14Giữ sạch lưới9
30Trên 2.5 bàn25
48Hiệp hai26