K.V. Kortrijk
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
R.S.C. Anderlecht

K.V. Kortrijk vs R.S.C. Anderlecht

Tỷ số chung cuộc: K.V. Kortrijk 2-2 R.S.C. Anderlecht tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 17 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K.V. Kortrijk thắng 1, hòa 3, R.S.C. Anderlecht thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 7
Sân vận động
Guldensporenstadion, Kortrijk
Phong độ
DLLLL K.V. Kortrijk
WWLWD R.S.C. Anderlecht
  1. 19' D. De Neve · S. Ojo 1-0
  2. 20' 1-1 K. Dolberg · T. Leoni
  3. 33' Marco Kana
  4. 41' Felipe Avenatti
  5. HT1-1
  6. 54' Zeno Debast
  7. 57' F. Avenatti11m 2-1
  8. 59' L. Patris M. Rits
  9. 59' T. Hazard A. Flips
  10. 63' L. Audoor S. Ojo
  11. 71' Lynnt Audoor
  12. 76' L. Vázquez T. Leoni
  13. 81' Marco Kana
  14. 81' Marco Kana
  15. 83' K. Malinov A. Kadri
  16. 85' Nayel Mehssatou
  17. 90'+5 Thorgan Hazard
  18. 90'+3 A. Mighten N. Mehssatou
  19. 90'+2 M. El Idrissy F. Avenatti
  20. 90' A. Dreyer M. NDiaye
  21. 90'+7 2-2 A. Dreyer
  22. FT2-2

Đội hình

K.V. Kortrijk Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: E. Still
  1. 1T. Vandenberghe 6.9
  2. 4M. Mampassi 7.2
  3. 44João Silva 6.6
  4. 21M. Wasinski 6.9
  5. 6N. Mehssatou ▼ 90' 6.3
  6. 27A. Sissako 6.3
  7. 16M. Kana 6.2
  8. 11D. De Neve 7.3
  9. 54S. Ojo ▼ 63' 7.2
  10. 20F. Avenatti ▼ 90' 6.6
  11. 10A. Kadri ▼ 83' 6.9

Dự bị 7

  1. 89L. Audoor ▲ 63' 6.7
  2. 15K. Malinov ▲ 83' 6.3
  3. 23A. Mighten ▲ 90'
  4. 99M. El Idrissy ▲ 90' 6.3
  5. 70M. Bruno
  6. 95L. Pirard
  7. 39I. Davies
R.S.C. Anderlecht Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Riemer
  1. 1M. Dupé 6.3
  2. 54K. Sardella 6.7
  3. 56Z. Debast 5.3
  4. 14J. Vertonghen 6.9
  5. 5M. N'Diaye 7.5
  6. 23M. Rits ▼ 59' 6.9
  7. 17T. Leoni ▼ 76' 7.6
  8. 25T. Delaney 7.2
  9. 8A. Flips ▼ 59' 7.2
  10. 12K. Dolberg 7.2
  11. 7F. Amuzu 6.9

Dự bị 7

  1. 22L. Patris ▲ 59' 6.7
  2. 11T. Hazard ▲ 59' 6.9
  3. 20L. Vázquez ▲ 76' 6.3
  4. 36A. Dreyer ▲ 90' 7.7
  5. 21A. Diawara
  6. 26C. Coosemans
  7. 29M. Stroeykens

Thống kê

153
1111
45%Kiểm soát bóng55%
9Dứt điểm18
4Trúng đích6
3Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn3
3Phạt góc11
1Việt vị3
13Phạm lỗi6
5Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ1
4Cứu thua1
415Chuyền bóng501
331Chuyền chính xác412
80%Chính xác chuyền82%
2.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Royale Union Saint-Gilloise
40 80 - 43 +37 49
3
R.S.C. Anderlecht
40 70 - 42 +28 46
4
Club Brugge K.V.
30 62 - 29 +33 51
5
Cercle Brugge K.S.V.
30 44 - 34 +10 47
6
Genk
30 51 - 31 +20 47
6
Royal Antwerp F.C.
40 62 - 45 +17 32
7
K.A.A. Gent
30 53 - 38 +15 47
8
Y.R. K.V. Mechelen
30 39 - 34 +5 45
9
St. Truiden
30 35 - 46 -11 40
10
Standard Liège
30 33 - 41 -8 34
11
K.V.C. Westerlo
30 42 - 54 -12 30
12
Oud-Heverlee Leuven
30 34 - 47 -13 29
13
Charleroi
30 26 - 48 -22 29
14
K.A.S Eupen
30 24 - 58 -34 24
15
K.V. Kortrijk
30 22 - 57 -35 24
16
RWDM
30 31 - 67 -36 23
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

49Trận đấu48
45Ghi được90
84Thủng lưới53
0.92Bàn thắng mỗi trận1.88
9Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn30
26Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu