K.V. Kortrijk
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Charleroi

K.V. Kortrijk vs Charleroi

Tỷ số chung cuộc: K.V. Kortrijk 1-3 Charleroi tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K.V. Kortrijk thắng 1, hòa 2, Charleroi thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 4
Sân vận động
Guldensporenstadion, Kortrijk
Phong độ
DLLLL K.V. Kortrijk
WWWWL Charleroi
  1. 34' 0-1 A. Scheidler · K. Van Den Kerkhof
  2. 38' Antoine Bernier
  3. 41' S. Campbell · T. Ambrose 1-1
  4. HT1-1
  5. 53' F. Mbemba A. Bernier
  6. 59' J. van Landschoot K. Masui
  7. 63' I. Cisse A. Boukamir
  8. 63' A. Colassin P. Pflucke
  9. 65' Rudy Kohon
  10. 66' 1-2 C. Keita · J. Romsaas
  11. 72' A. Phillips B. Lambert
  12. 72' B. Adinany G. Koyalipou
  13. 82' H. Murray-Campbell N. Mehssatou Sepulveda
  14. 82' S. Podgoreanu S. Campbell
  15. 86' N. Solheid Y. Khalifi
  16. 86' A. Bojang A. Scheidler
  17. 90' 1-3 A. Colassin · A. Bojang
  18. FT1-3

Đội hình

K.V. Kortrijk Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Michiel Jonckheere
  1. 31M. Ilic 6.2
  2. 36R. Kohon 5.9
  3. 22G. Ruyssen 6.7
  4. 5J. Ndjeungoue 7.0
  5. 11S. Campbell ▼ 82' 7.2
  6. 19B. Dejaegere 7.0
  7. 35B. Lambert ▼ 72' 6.0
  8. 8N. Mehssatou Sepulveda ▼ 82' 7.2
  9. 71K. Masui ▼ 59' 6.6
  10. 68T. Ambrose 7.6
  11. 10G. Koyalipou ▼ 72' 6.3

Dự bị 9

  1. 13E. De Vlaeminck
  2. 4H. Murray-Campbell ▲ 82' 6.6
  3. 15M. Fofana
  4. 70A. Phillips ▲ 72' 6.5
  5. 18J. van Landschoot ▲ 59' 6.3
  6. 7S. Podgoreanu ▲ 82' 6.3
  7. 39B. Adinany ▲ 72' 6.3
  8. 14L. De Smet
  9. 90S. Ogbuehi
Charleroi Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mario Kohnen
  1. 30M. Kone 7.9
  2. 3K. Van Den Kerkhof 7.5
  3. 44M. Sow 7.0
  4. 95C. Keita 7.6
  5. 24M. Nzita 7.3
  6. 6A. Boukamir ▼ 63' 6.2
  7. 18Y. Khalifi ▼ 86' 6.9
  8. 14P. Pflucke ▼ 63' 6.9
  9. 8J. Romsaas 7.3
  10. 17A. Bernier ▼ 53' 6.2
  11. 21A. Scheidler ▼ 86' 7.5

Dự bị 9

  1. 1M. Delavallee
  2. 65R. Teugels
  3. 33N. Solheid ▲ 86' 6.6
  4. 51M. Kera
  5. 19I. Cisse ▲ 63' 6.9
  6. 23B. Dembaga
  7. 25A. Colassin ▲ 63' 7.5
  8. 20F. Mbemba ▲ 53' 6.6
  9. 9A. Bojang ▲ 86' 6.6

Thống kê

016
510
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm18
5Trúng đích5
5Chệch đích10
8Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
6Phạt góc5
4Việt vị2
13Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
0.65Bàn thắng ngăn chặn0.65
406Chuyền bóng401
330Chuyền chính xác324
81%Chính xác chuyền81%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Royale Union Saint-Gilloise
6 19 - 3 +16 16
2
K.A.A. Gent
5 10 - 2 +8 15
3
Club Brugge K.V.
5 9 - 2 +7 12
4
Charleroi
5 11 - 5 +6 12
5
S.V. Zulte Waregem
5 10 - 3 +7 11
6
Standard Liège
6 12 - 10 +2 11
7
R.S.C. Anderlecht
6 4 - 5 -1 10
8
SK Beveren
6 7 - 10 -3 9
9
Genk
5 12 - 8 +4 8
10
St. Truiden
6 12 - 10 +2 8
11
Royal Antwerp F.C.
5 10 - 10 0 7
12
Lommel United
6 6 - 8 -2 7
13
K.V.C. Westerlo
6 13 - 16 -3 7
14
Cercle Brugge K.S.V.
6 6 - 11 -5 3
15
Y.R. K.V. Mechelen
6 5 - 14 -9 2
16
RAAL La Louvière
5 4 - 12 -8 1
17
Oud-Heverlee Leuven
6 3 - 13 -10 1
18
K.V. Kortrijk
5 1 - 12 -11 0
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Challenger Pro League

So sánh

12Trận đấu10
10Ghi được20
19Thủng lưới16
0.83Bàn thắng mỗi trận2
1Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn8
3Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu