Charleroi vs K.V. Kortrijk
Tỷ số chung cuộc: Charleroi 1-0 K.V. Kortrijk tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 25 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charleroi thắng 7, hòa 2, K.V. Kortrijk thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 5
- Sân vận động
- Stade du Pays de Charleroi, Charleroi
- Phong độ
- WWWWL Charleroi
- DLLLL K.V. Kortrijk
- 10' D. Heymans · A. Zorgane 1-0
- HT1-0
- 59' Stelios Andreou
- 59' ▲ B. Dejaegere ▼ M. Bruno
- 59' ▲ B. Messaoudi ▼ Nacho Ferri
- 59' ▲ T. Takamine ▼ N. Mehssatou
- 61' Mounaim El Idrissy
- 67' ▲ Y. Sylla ▼ Y. Badji
- 70' ▲ M. Mampassi ▼ H. Fujii
- 70' ▲ D. De Neve ▼ R. Alebiosu
- 79' ▲ I. Mbenza ▼ A. Bernier
- 79' ▲ M. Nzita ▼ P. Guiagon
- 87' Abdelkahar Kadri
- 89' ▲ Aiham Ousou ▼ V. Dragsnes
- 90'+6 Thierry Ambrose
- FT1-0
Đội hình
- 30M. Koné 6.9
- 98J. Pétris 7.9
- 95C. Keita 7.3
- 21S. Andreou 7.2
- 15V. Dragsnes ▼ 89' 6.2
- 6A. Zorgane ⇢ 8.2
- 5É. Camara 7.3
- 17A. Bernier ▼ 79' 7.2
- 18D. Heymans ⚽ 8.0
- 8P. Guiagon ▼ 79' 6.3
- 10Y. Badji ▼ 67' 6.6
Dự bị 9
- 80Y. Sylla ▲ 67' 6.7
- 7I. Mbenza ▲ 79' 6.3
- 24M. Nzita ▲ 79' 6.3
- 4Aiham Ousou ▲ 89' 6.3
- 29Ž. Rogelj
- 56A. Boukamir
- 9Oday Dabbagh
- 22Y. Titraoui
- 33T. Defourny
- 31P. Gunnarsson 6.7
- 24H. Fujii ▼ 70' 6.6
- 44João Silva 7.5
- 26B. Lagae 7.2
- 2R. Alebiosu ▼ 70' 6.6
- 17M. Bruno ▼ 59' 6.6
- 6N. Mehssatou ▼ 59' 6.3
- 10A. Kadri 6.9
- 7M. El Idrissy 6.6
- 19Nacho Ferri ▼ 59' 6.5
- 68T. Ambrose 6.2
Dự bị 9
- 16B. Dejaegere ▲ 59' 6.6
- 45B. Messaoudi ▲ 59' 6.2
- 23T. Takamine ▲ 59' 6.7
- 4M. Mampassi ▲ 70' 6.9
- 11D. De Neve ▲ 70' 6.3
- 30T. Kaneko
- 14I. Fossum
- 27A. Sissako
- 95L. Pirard
Thống kê
01⚑4
⚑230
67%Kiểm soát bóng33%
12Dứt điểm5
3Trúng đích1
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
4Phạt góc2
4Việt vị2
8Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
1Cứu thua2
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
554Chuyền bóng268
447Chuyền chính xác183
81%Chính xác chuyền68%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.42
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 40 | 86 - 42 | +44 | 53 | |
| 3 | 40 | 69 - 44 | +25 | 47 | |
| 3 | 30 | 49 - 25 | +24 | 55 | |
| 4 | 30 | 50 - 27 | +23 | 51 | |
| 5 | 40 | 57 - 50 | +7 | 32 | |
| 6 | 30 | 41 - 33 | +8 | 45 | |
| 7 | 30 | 22 - 35 | -13 | 39 | |
| 8 | 30 | 45 - 40 | +5 | 38 | |
| 9 | 30 | 50 - 49 | +1 | 37 | |
| 10 | 30 | 36 - 36 | 0 | 37 | |
| 11 | 30 | 28 - 33 | -5 | 37 | |
| 12 | 30 | 33 - 51 | -18 | 32 | |
| 13 | 30 | 29 - 44 | -15 | 32 | |
| 14 | 30 | 41 - 56 | -15 | 31 | |
| 15 | 30 | 28 - 55 | -27 | 26 | |
| 16 | 30 | 26 - 60 | -34 | 18 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
48Trận đấu42
77Ghi được50
57Thủng lưới75
1.6Bàn thắng mỗi trận1.19
14Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn26
40Hiệp hai20