K.V. Kortrijk
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Royal Antwerp F.C.

K.V. Kortrijk vs Royal Antwerp F.C.

Tỷ số chung cuộc: K.V. Kortrijk 0-3 Royal Antwerp F.C. tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K.V. Kortrijk thắng 2, hòa 1, Royal Antwerp F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 2
Sân vận động
Guldensporenstadion, Kortrijk
Phong độ
DLLLL K.V. Kortrijk
WWDLL Royal Antwerp F.C.
  1. 31' 0-1 A. Valencia
  2. 37' Matthew Anderson
  3. HT0-1
  4. 55' N. Mehssatou Sepulveda B. Lambert
  5. 55' J. van Landschoot T. Ambrose
  6. 60' L. Narh M. Fofana
  7. 60' C. Mejia I. Salah
  8. 65' 0-2 A. Valencia · E. Tuypens
  9. 70' M. Busi A. Valencia
  10. 70' L. Schelfhout E. Tuypens
  11. 78' H. Murray-Campbell J. Ndjeungoue
  12. 78' B. Adinany B. Dejaegere
  13. 78' S. Ogbuehi K. Masui
  14. 78' F. Adekami M. Frey
  15. 80' 0-3 R. Van Helden · X. Dierckx
  16. FT0-3

Đội hình

K.V. Kortrijk Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Michiel Jonckheere
  1. 31M. Ilic 6.3
  2. 36R. Kohon 6.9
  3. 22G. Ruyssen 6.2
  4. 5J. Ndjeungoue ▼ 78' 6.9
  5. 11S. Campbell 6.2
  6. 19B. Dejaegere ▼ 78' 7.3
  7. 35B. Lambert ▼ 55' 6.3
  8. 3M. Anderson 6.3
  9. 68T. Ambrose ▼ 55' 5.9
  10. 71K. Masui ▼ 78' 7.3
  11. 10G. Koyalipou 6.6

Dự bị 9

  1. 13E. De Vlaeminck
  2. 8N. Mehssatou Sepulveda ▲ 55' 6.3
  3. 4H. Murray-Campbell ▲ 78' 6.3
  4. 15M. Fofana
  5. 18J. van Landschoot ▲ 55' 6.6
  6. 39B. Adinany ▲ 78' 6.7
  7. 14L. De Smet
  8. 90S. Ogbuehi ▲ 78' 6.7
  9. 45G. Lamerand
Royal Antwerp F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marvin Compper
  1. 41T. Nozawa 7.3
  2. 24T. Somers 6.3
  3. 4Y. Tsunashima 7.2
  4. 20R. Van Helden 8.2
  5. 27E. Tuypens ▼ 70' 7.9
  6. 6J. Ahoka 6.9
  7. 14X. Dierckx 6.7
  8. 25M. Fofana ▼ 60' 6.7
  9. 7A. Valencia ⚽2 ▼ 70' 8.9
  10. 77I. Salah ▼ 60' 6.6
  11. 9M. Frey ▼ 78' 6.7

Dự bị 9

  1. 81N. Devalckeneer
  2. 44M. Busi ▲ 70' 6.9
  3. 17S. Renders
  4. 11G. Hairemans
  5. 33S. Porozo
  6. 22F. Adekami ▲ 78' 6.6
  7. 99L. Narh ▲ 60' 7.2
  8. 80C. Mejia ▲ 60' 6.3
  9. 28L. Schelfhout ▲ 70' 6.9

Thống kê

013
1000
49%Kiểm soát bóng51%
15Dứt điểm16
2Trúng đích7
10Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
3Phạt góc10
0Việt vị2
5Phạm lỗi11
1Thẻ vàng0
4Cứu thua2
0.06Bàn thắng ngăn chặn0.06
396Chuyền bóng407
290Chuyền chính xác323
73%Chính xác chuyền79%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
K.A.A. Gent
5 10 - 2 +8 15
2
Royale Union Saint-Gilloise
5 14 - 3 +11 13
3
Club Brugge K.V.
5 9 - 2 +7 12
4
Charleroi
5 11 - 5 +6 12
5
S.V. Zulte Waregem
5 10 - 3 +7 11
6
Standard Liège
5 10 - 6 +4 11
7
Genk
5 12 - 8 +4 8
8
St. Truiden
5 12 - 8 +4 8
9
Lommel United
5 6 - 3 +3 7
10
Royal Antwerp F.C.
5 10 - 10 0 7
11
R.S.C. Anderlecht
5 3 - 5 -2 7
12
SK Beveren
5 5 - 10 -5 6
13
K.V.C. Westerlo
5 9 - 14 -5 4
14
Cercle Brugge K.S.V.
5 5 - 10 -5 2
15
Y.R. K.V. Mechelen
5 5 - 13 -8 2
16
RAAL La Louvière
5 4 - 12 -8 1
17
Oud-Heverlee Leuven
5 2 - 12 -10 0
18
K.V. Kortrijk
5 1 - 12 -11 0
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Challenger Pro League

So sánh

12Trận đấu11
10Ghi được17
19Thủng lưới15
0.83Bàn thắng mỗi trận1.55
1Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn6
3Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu