Royal Antwerp F.C.

Royal Antwerp F.C.

Bỉ · Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ

Royal Antwerp F.C.: vị trí 13 trên bảng xếp hạng Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ — điểm: 7, số trận: 8. Trận tiếp theo: Royal Antwerp F.C. vs Charleroi, 24 tháng 10. Kết quả mới nhất: Heist 0-1 Royal Antwerp F.C., 17 tháng 10.

Phong độ
LLLLW
HLV
Stef Wils · Từ 2025
Vị trí
13 · Đ: 7 · Tr: 8 →
Sân vận động
Bosuilstadion, Deurne · 23.057

Lịch thi đấu

07-11
Royal Antwerp F.C.
Lommel United
–
–
21-11
S.V. Zulte Waregem
Royal Antwerp F.C.
–
–
29-11
Royal Antwerp F.C.
R.S.C. Anderlecht
–
–
05-12
Royal Antwerp F.C.
Oud-Heverlee Leuven
–
–
12-12
RAAL La Louvière
Royal Antwerp F.C.
–
–
18-12
Royal Antwerp F.C.
Oud-Heverlee Leuven
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,1
Thủng lưới
1,5
Tổng
2,6

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
7–3–8
Sân khách
7–3–12
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,4 : 0,6
Hiệp hai
0,8 : 0,9
Trên 2.5 bàn 48%
Trên 1.5 bàn 73%
Cả hai cùng ghi bàn 40%
Giữ sạch lưới 28%
Không ghi bàn 38%

Tỉ số thường gặp

  • 0-16× · 15%
  • 0-24× · 10%
  • 2-14× · 10%
  • 1-24× · 10%
  • 1-03× · 8%
  • 1-13× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ 8215 122014-4-2
Friendlies Clubs 7223 862—
Cup 1100 101—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 80 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 61 · 11% 12% 11% 1–15 16–30′ · Ghi được 100 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 58 · 11% 15% 11% 16–30 31–45′ · Ghi được 112 · 17% 31–45′ · Thủng lưới 109 · 20% 17% 20% 31–45 46–60′ · Ghi được 99 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 109 · 20% 15% 20% 46–60 61–75′ · Ghi được 108 · 16% 61–75′ · Thủng lưới 77 · 14% 16% 14% 61–75 76–90′ · Ghi được 165 · 25% 76–90′ · Thủng lưới 135 · 25% 25% 25% 76–90

Trận có bàn thắng: 422, 2016–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu