K.V. Kortrijk vs Royal Antwerp F.C.
Tỷ số chung cuộc: K.V. Kortrijk 0-2 Royal Antwerp F.C. tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 2 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K.V. Kortrijk thắng 2, hòa 1, Royal Antwerp F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 21
- Sân vận động
- Guldensporenstadion, Kortrijk
- Trọng tài
- J. Vergoote
- Phong độ
- DLLLL K.V. Kortrijk
- WWDLL Royal Antwerp F.C.
- 10' Birger Verstraete
- 18' 0-1 M. Samatta · R. Nainggolan
- 41' ▲ J. Herrmann ▼ L. Rougeaux
- HT0-1
- 46' ▲ Dinis Almeida ▼ M. Frey
- 57' Victor Torp
- 59' Dorian Dessoleil
- 62' Victor Torp
- 65' ▲ F. Haroun ▼ M. Balikwisha
- 68' Abdelkahar Kadri
- 70' Kristof D'Haene
- 76' ▲ P. Gerkens ▼ A. Yusuf
- 90'+2 ▲ T. Bendianishvili ▼ M. Jonckheere
- 90'+1 ▲ J. Eggestein ▼ M. Samatta
- 90'+1 0-2 P. Gerkens · J. Eggestein
- FT0-2
Đội hình
- 31M. Ilić 6.0
- 30K. D'Haene 7.2
- 6L. Rougeaux ▼ 41' 6.9
- 27M. Jonckheere ▼ 90' 6.7
- 21V. Torp 6.9
- 8A. Palaversa 6.9
- 14S. Sissoko 6.3
- 18A. Kadri 6.2
- 10F. Selemani 7.3
- 9B. Messaoudi 6.6
- 19M. Badamosi 6.7
Dự bị 4
- 39J. Herrmann ▲ 41' 6.9
- 22T. Bendianishvili ▲ 90'
- 16M. Deman
- 28J. Delle
- 1J. Butez 8.5
- 2R. De Laet 7.5
- 24D. Dessoleil 7.9
- 3B. Engels 7.3
- 21S. Vines 6.6
- 4R. Nainggolan ⇢ 7.3
- 6B. Verstraete 3.0
- 8A. Yusuf ▼ 76' 6.6
- 99M. Frey ▼ 46' 6.7
- 70M. Samatta ⚽ ▼ 90' 7.3
- 10M. Balikwisha ▼ 65' 6.9
Dự bị 7
- 61Dinis Almeida ▲ 46' 7.3
- 38F. Haroun ▲ 65' 6.9
- 16P. Gerkens ⚽ ▲ 76' 7.3
- 9J. Eggestein ▲ 90' 6.9
- 26O. De Wolf
- 19K. Miyoshi
- 34J. Bataille
Thống kê
12⚑8
⚑111
70%Kiểm soát bóng30%
30Dứt điểm5
5Trúng đích2
10Chệch đích1
19Sút trong vòng cấm4
11Sút ngoài vòng cấm1
15Bị chặn2
8Phạt góc1
5Việt vị1
9Phạm lỗi3
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ1
0Cứu thua5
554Chuyền bóng243
472Chuyền chính xác159
85%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 34 | 72 - 37 | +35 | 72 | |
| 2 | 6 | 5 - 5 | 0 | 46 | |
| 3 | 34 | 72 - 36 | +36 | 64 | |
| 4 | 34 | 55 - 38 | +17 | 63 | |
| 5 | 34 | 56 - 30 | +26 | 62 | |
| 6 | 34 | 55 - 46 | +9 | 54 | |
| 7 | 34 | 57 - 61 | -4 | 52 | |
| 8 | 34 | 66 - 47 | +19 | 51 | |
| 9 | 34 | 42 - 40 | +2 | 51 | |
| 10 | 34 | 49 - 46 | +3 | 45 | |
| 11 | 34 | 47 - 58 | -11 | 41 | |
| 12 | 34 | 34 - 61 | -27 | 37 | |
| 13 | 34 | 43 - 48 | -5 | 37 | |
| 14 | 34 | 32 - 51 | -19 | 36 | |
| 15 | 34 | 37 - 61 | -24 | 32 | |
| 16 | 34 | 42 - 69 | -27 | 32 | |
| 17 | 34 | 30 - 68 | -38 | 28 | |
| 18 | 34 | 33 - 76 | -43 | 16 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu51
64Ghi được70
57Thủng lưới65
1.42Bàn thắng mỗi trận1.37
13Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn26
28Hiệp hai43